heterodimer

[Mỹ]/ˈhɛtərəʊˌdaɪmə/
[Anh]/ˈhɛtərəˌdaɪmər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một phân tử được cấu tạo từ hai đơn vị hoặc monomer khác nhau
Các dạng của từ
số nhiềuheterodimers

Cụm từ & Cách kết hợp

heterodimer formation

tạo thành heterodimer

heterodimer interaction

tương tác heterodimer

heterodimer stability

tính ổn định của heterodimer

heterodimer complex

phức hợp heterodimer

heterodimer assembly

lắp ráp heterodimer

heterodimer design

thiết kế heterodimer

heterodimer analysis

phân tích heterodimer

heterodimer signaling

tín hiệu hóa heterodimer

heterodimer expression

biểu hiện heterodimer

heterodimer regulation

điều hòa heterodimer

Câu ví dụ

the heterodimer formed between the two proteins is essential for their function.

tổ hợp dị hai tạo thành giữa hai protein là cần thiết cho chức năng của chúng.

researchers are studying the stability of the heterodimer under different conditions.

các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu sự ổn định của tổ hợp dị hai trong các điều kiện khác nhau.

the heterodimerization process can lead to new therapeutic targets.

quá trình dị hai hóa có thể dẫn đến các mục tiêu điều trị mới.

understanding the heterodimer's structure can help in drug design.

hiểu cấu trúc của tổ hợp dị hai có thể giúp trong thiết kế thuốc.

heterodimer interactions are crucial in cellular signaling pathways.

sự tương tác của tổ hợp dị hai rất quan trọng trong các con đường tín hiệu tế bào.

the researchers successfully isolated the heterodimer from the cellular extract.

các nhà nghiên cứu đã thành công trong việc cô lập tổ hợp dị hai từ chiết xuất tế bào.

heterodimer formation can influence gene expression in cells.

sự hình thành của tổ hợp dị hai có thể ảnh hưởng đến sự biểu hiện gen trong tế bào.

they discovered a novel heterodimer that regulates metabolic pathways.

họ đã phát hiện ra một tổ hợp dị hai mới có khả năng điều hòa các con đường trao đổi chất.

the study focused on the role of the heterodimer in cancer progression.

nghiên cứu tập trung vào vai trò của tổ hợp dị hai trong sự tiến triển của ung thư.

scientists are exploring the potential of heterodimer-based therapies.

các nhà khoa học đang khám phá tiềm năng của các liệu pháp dựa trên tổ hợp dị hai.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay