highschool

[Mỹ]/haɪ skuːl/
[Anh]/haɪ skul/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Ở Mỹ, một trường học dành cho học sinh các lớp 9-12, thường ở độ tuổi 14-18; Ở Anh, một khóa học hoặc chương trình chuẩn bị cho việc vào đại học.
adj. Liên quan đến hoặc đặc trưng cho trường trung học.
Các dạng của từ
số nhiềuhighschools

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay