hippychicks

[Mỹ]/ˈhɪpi tʃɪks/
[Anh]/ˈhɪpi tʃɪks/

Dịch

n. dạng số nhiều của hippychick; một thuật ngữ lóng internet được sử dụng trong một số cộng đồng trực tuyến.

Cụm từ & Cách kết hợp

the hippychicks

Vietnamese_translation

our hippychicks

Vietnamese_translation

hippychicks dancing

Vietnamese_translation

hippychicks singing

Vietnamese_translation

hippychicks gathering

Vietnamese_translation

hippychicks everywhere

Vietnamese_translation

those hippychicks

Vietnamese_translation

lovely hippychicks

Vietnamese_translation

being hippychicks

Vietnamese_translation

hippychicks unite

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the hippychicks gathered around the campfire sharing stories.

Các cô gái hippy tụ tập quanh lửa trại và chia sẻ câu chuyện.

hippychicks danced barefoot in the meadow under the moonlight.

Các cô gái hippy nhảy múa赤脚 trong đồng cỏ dưới ánh trăng.

the hippychicks festival celebrates peace and love every summer.

Lễ hội hippy kỷ niệm hòa bình và tình yêu mỗi mùa hè.

many hippychicks wear flower crowns and colorful garments.

Nhiều cô gái hippy đeo vòng hoa và mặc trang phục sặc sỡ.

the hippychicks sang songs about freedom and nature.

Các cô gái hippy hát những bài hát về tự do và thiên nhiên.

a group of hippychicks practiced yoga at sunrise.

Một nhóm các cô gái hippy tập yoga vào lúc bình minh.

the hippychicks created a welcoming community for all travelers.

Các cô gái hippy tạo ra một cộng đồng thân thiện dành cho tất cả các du khách.

hippychicks embrace a bohemian lifestyle filled with creativity.

Các cô gái hippy theo đuổi lối sống bohemian đầy sáng tạo.

the hippychicks painted murals on the old warehouse walls.

Các cô gái hippy vẽ tranh tường trên những bức tường kho hàng cũ.

these hippychicks spread positive vibes wherever they go.

Các cô gái hippy này lan tỏa năng lượng tích cực ở bất cứ nơi nào họ đến.

the hippychicks set up their tents near the river.

Các cô gái hippy dựng lều gần bên sông.

hippychicks believe in living harmoniously with nature.

Các cô gái hippy tin vào việc sống hài hòa với thiên nhiên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay