hiv-negative

[Mỹ]/[ˌeɪtʃˌaɪˌviː ˈneɡətɪv]/
[Anh]/[ˌeɪtʃˌaɪˌviː ˈneɡətɪv]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Kiểm tra âm tính với HIV; không bị nhiễm HIV; đã kiểm tra âm tính với HIV.

Cụm từ & Cách kết hợp

hiv-negative result

Kết quả âm tính với HIV

being hiv-negative

là âm tính với HIV

tested hiv-negative

được xét nghiệm âm tính với HIV

remain hiv-negative

vẫn âm tính với HIV

currently hiv-negative

hiện tại âm tính với HIV

was hiv-negative

trước đây âm tính với HIV

hiv-negative status

trạng thái âm tính với HIV

found hiv-negative

phát hiện âm tính với HIV

are hiv-negative

là âm tính với HIV

become hiv-negative

trở thành âm tính với HIV

Câu ví dụ

the patient received confirmation that they were hiv-negative after the test.

Bệnh nhân đã nhận được xác nhận rằng họ âm tính với HIV sau khi xét nghiệm.

being hiv-negative allowed her to donate blood and help others in need.

Việc âm tính với HIV đã cho phép cô ấy hiến máu và giúp đỡ những người cần hỗ trợ.

regular testing is crucial to confirm that you remain hiv-negative.

Xét nghiệm định kỳ là rất quan trọng để xác nhận rằng bạn vẫn âm tính với HIV.

the doctor confirmed the individual was hiv-negative and in good health.

Bác sĩ đã xác nhận rằng cá nhân đó âm tính với HIV và đang khỏe mạnh.

she felt relieved after learning she was hiv-negative following the risky encounter.

Cô cảm thấy nhẹ nhõm sau khi biết mình âm tính với HIV sau lần gặp rủi ro đó.

maintaining a safe lifestyle is important even if you are hiv-negative.

Duy trì lối sống an toàn là rất quan trọng ngay cả khi bạn âm tính với HIV.

the clinic provides free testing to determine if individuals are hiv-negative.

Phòng khám cung cấp xét nghiệm miễn phí để xác định xem cá nhân có âm tính với HIV hay không.

he was encouraged by the news that he was hiv-negative after years of uncertainty.

Anh ấy được động viên bởi tin tức rằng mình âm tính với HIV sau nhiều năm bất an.

the study focused on the prevalence of hiv-negative individuals in the community.

Nghiên cứu tập trung vào tỷ lệ người âm tính với HIV trong cộng đồng.

it's reassuring to know that she is hiv-negative and taking precautions.

Rất an tâm khi biết rằng cô ấy âm tính với HIV và đang thực hiện các biện pháp phòng ngừa.

the lab results clearly showed that he was hiv-negative.

Kết quả xét nghiệm phòng thí nghiệm rõ ràng cho thấy anh ấy âm tính với HIV.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay