hollo

[Mỹ]/ˈhɒləʊ/
[Anh]/ˈhɑːloʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cổ: một tiếng hét, tiếng kêu hoặc lời gọi; cũng là một tên riêng (Hollo) được sử dụng trong bối cảnh tiếng Pháp và Phần Lan
interj. cổ: được dùng để thu hút sự chú ý hoặc như một tiếng kêu săn bắn
v. cổ: hét hoặc gọi to
Các dạng của từ
số nhiềuholloes

Câu ví dụ

the farmer used to hollo across the fields to announce dinner was ready.

Nông dân thường holler qua các cánh đồng để thông báo bữa tối đã sẵn sàng.

i could hear someone hollo for help in the distance.

Tôi có thể nghe thấy ai đó holler cầu cứu từ xa.

she holloed back when she heard her name called.

Cô ấy holler lại khi nghe thấy tên mình được gọi.

the children would hollo at each other from opposite sides of the playground.

Các em nhỏ sẽ holler với nhau từ hai bên đối diện của sân chơi.

he had to hollo loudly to be heard over the construction noise.

Anh ấy phải holler lớn để được nghe thấy qua tiếng ồn xây dựng.

the shepherd would hollo into the valley to gather his sheep.

Người chăn cừu sẽ holler vào thung lũng để tập hợp đàn cừu của mình.

we heard them hollo repeatedly, but couldn't understand what they were saying.

Chúng tôi nghe thấy họ holler lặp đi lặp lại, nhưng không thể hiểu họ đang nói gì.

she holloed to her neighbor across the fence about the lost dog.

Cô ấy holler qua hàng rào với hàng xóm về con chó bị mất.

the captain would hollo commands to his crew during the storm.

Thuyền trưởng sẽ holler các lệnh cho thủy thủ đoàn trong cơn bão.

they decided to hollo for assistance when the car wouldn't start.

Họ quyết định holler để cầu cứu khi xe không thể khởi động.

he could hear his father hollo from the other room to come downstairs.

Anh ấy có thể nghe thấy cha mình holler từ phòng khác để xuống lầu.

the hikers holloed through the woods to maintain contact with each other.

Các người leo núi holler qua khu rừng để duy trì liên lạc với nhau.

she had to hollo at the top of her lungs to get their attention.

Cô ấy phải holler bằng cả sức mạnh của mình để thu hút sự chú ý của họ.

the search party would hollo every few minutes to check for responses.

Đội tìm kiếm sẽ holler mỗi vài phút để kiểm tra xem có phản hồi nào không.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay