defining holonymies
Xác định các mối quan hệ toàn thể
holonymies explained
Giải thích các mối quan hệ toàn thể
understanding holonymies
Hiểu về các mối quan hệ toàn thể
study of holonymies
Nghiên cứu về các mối quan hệ toàn thể
holonymies in semantics
Các mối quan hệ toàn thể trong ngữ nghĩa
holonymies and meronymies
Các mối quan hệ toàn thể và phần tử
identifying holonymies
Xác định các mối quan hệ toàn thể
concept of holonymies
Khái niệm về các mối quan hệ toàn thể
analyzing holonymies
Phân tích các mối quan hệ toàn thể
exploring holonymies
Khám phá các mối quan hệ toàn thể
the pages of the book are yellowed with age.
những trang sách đã vàng do tuổi tác.
he hurt his finger while cooking.
anh ấy bị đau ngón tay khi đang nấu ăn.
the engine of the car needs repairs.
động cơ của xe cần sửa chữa.
please replace the blade of the knife.
vui lòng thay lưỡi dao.
the roof of the house was damaged by the storm.
mái nhà bị hư hỏng do cơn bão.
she lost a wheel of her bicycle.
cô ấy mất một bánh xe của xe đạp.
the wing of the bird was broken.
cánh của con chim bị gãy.
he needs new tires for his car.
anh ấy cần những chiếc lốp mới cho xe hơi của mình.
the leg of the table is wobbly.
chiếc chân của cái bàn bị lắc lư.
the core of the earth is very hot.
lõi Trái Đất rất nóng.
the trees of the forest are very tall.
các cây trong rừng rất cao.
one atom of oxygen makes up a molecule.
một nguyên tử oxy tạo thành một phân tử.
defining holonymies
Xác định các mối quan hệ toàn thể
holonymies explained
Giải thích các mối quan hệ toàn thể
understanding holonymies
Hiểu về các mối quan hệ toàn thể
study of holonymies
Nghiên cứu về các mối quan hệ toàn thể
holonymies in semantics
Các mối quan hệ toàn thể trong ngữ nghĩa
holonymies and meronymies
Các mối quan hệ toàn thể và phần tử
identifying holonymies
Xác định các mối quan hệ toàn thể
concept of holonymies
Khái niệm về các mối quan hệ toàn thể
analyzing holonymies
Phân tích các mối quan hệ toàn thể
exploring holonymies
Khám phá các mối quan hệ toàn thể
the pages of the book are yellowed with age.
những trang sách đã vàng do tuổi tác.
he hurt his finger while cooking.
anh ấy bị đau ngón tay khi đang nấu ăn.
the engine of the car needs repairs.
động cơ của xe cần sửa chữa.
please replace the blade of the knife.
vui lòng thay lưỡi dao.
the roof of the house was damaged by the storm.
mái nhà bị hư hỏng do cơn bão.
she lost a wheel of her bicycle.
cô ấy mất một bánh xe của xe đạp.
the wing of the bird was broken.
cánh của con chim bị gãy.
he needs new tires for his car.
anh ấy cần những chiếc lốp mới cho xe hơi của mình.
the leg of the table is wobbly.
chiếc chân của cái bàn bị lắc lư.
the core of the earth is very hot.
lõi Trái Đất rất nóng.
the trees of the forest are very tall.
các cây trong rừng rất cao.
one atom of oxygen makes up a molecule.
một nguyên tử oxy tạo thành một phân tử.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay