holonymies

[Mỹ]/ˈhɒlənɪmiz/
[Anh]/ˈhɑːlənɪmiz/

Dịch

n. dạng số nhiều của holonymy; thuật ngữ ngôn ngữ học chỉ mối quan hệ giữa toàn thể và các bộ phận của nó, trong đó toàn thể được gọi là holonym.

Cụm từ & Cách kết hợp

defining holonymies

Xác định các mối quan hệ toàn thể

holonymies explained

Giải thích các mối quan hệ toàn thể

understanding holonymies

Hiểu về các mối quan hệ toàn thể

study of holonymies

Nghiên cứu về các mối quan hệ toàn thể

holonymies in semantics

Các mối quan hệ toàn thể trong ngữ nghĩa

holonymies and meronymies

Các mối quan hệ toàn thể và phần tử

identifying holonymies

Xác định các mối quan hệ toàn thể

concept of holonymies

Khái niệm về các mối quan hệ toàn thể

analyzing holonymies

Phân tích các mối quan hệ toàn thể

exploring holonymies

Khám phá các mối quan hệ toàn thể

Câu ví dụ

the pages of the book are yellowed with age.

những trang sách đã vàng do tuổi tác.

he hurt his finger while cooking.

anh ấy bị đau ngón tay khi đang nấu ăn.

the engine of the car needs repairs.

động cơ của xe cần sửa chữa.

please replace the blade of the knife.

vui lòng thay lưỡi dao.

the roof of the house was damaged by the storm.

mái nhà bị hư hỏng do cơn bão.

she lost a wheel of her bicycle.

cô ấy mất một bánh xe của xe đạp.

the wing of the bird was broken.

cánh của con chim bị gãy.

he needs new tires for his car.

anh ấy cần những chiếc lốp mới cho xe hơi của mình.

the leg of the table is wobbly.

chiếc chân của cái bàn bị lắc lư.

the core of the earth is very hot.

lõi Trái Đất rất nóng.

the trees of the forest are very tall.

các cây trong rừng rất cao.

one atom of oxygen makes up a molecule.

một nguyên tử oxy tạo thành một phân tử.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay