hopkins

[Mỹ]/'hɔpkinz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

Ngài Frederick Gowland Hopkins, 1861-1947, nhà sinh hóa học người Anh, người đoạt giải Nobel về Sinh lý học hoặc Y học năm 1929.
Các dạng của từ
số nhiềuhopkinss

Cụm từ & Cách kết hợp

Hopkins Hospital

Bệnh viện Hopkins

John Hopkins University

Đại học Johns Hopkins

johns hopkins university

Đại học Johns Hopkins

Câu ví dụ

Hopkins University is a prestigious institution located in Baltimore.

Đại học Hopkins là một học viện danh giá nằm ở Baltimore.

Johns Hopkins Hospital is renowned for its medical research and patient care.

Bệnh viện Johns Hopkins nổi tiếng với nghiên cứu y tế và chăm sóc bệnh nhân.

Hopkins was awarded the Nobel Prize in Literature for his poetic works.

Hopkins đã được trao giải Nobel Văn học cho các tác phẩm thơ của ông.

She is currently studying at Hopkins School of Public Health.

Cô ấy hiện đang theo học tại trường Đại học Sức khỏe Công cộng Hopkins.

The Hopkins family has a long history of philanthropy in the community.

Gia đình Hopkins có một lịch sử lâu dài về hoạt động từ thiện trong cộng đồng.

Hopkins Center for the Arts hosts various cultural events throughout the year.

Trung tâm Nghệ thuật Hopkins tổ chức các sự kiện văn hóa khác nhau trong suốt cả năm.

The Hopkins Symphony Orchestra is known for its high-quality performances.

Dàn nhạc giao hưởng Hopkins nổi tiếng với những màn trình diễn chất lượng cao.

Hopkins is a common surname in English-speaking countries.

Hopkins là một họ phổ biến ở các nước nói tiếng Anh.

She aspires to attend Hopkins for her graduate studies.

Cô ấy mong muốn được theo học tại Hopkins để học sau đại học.

Hopkins was a pioneer in the field of psychology.

Hopkins là người tiên phong trong lĩnh vực tâm lý học.

Ví dụ thực tế

The figure was compiled by Johns Hopkins University in the United States.

Hình vẽ được tổng hợp bởi Đại học Johns Hopkins ở Hoa Kỳ.

Nguồn: BBC Listening Compilation April 2020

Your brother Dennis is professor at Johns Hopkins.

Anh trai của bạn, Dennis, là giáo sư tại Johns Hopkins.

Nguồn: Sleepless in Seattle Original Soundtrack

Now, Johns Hopkins produces vital research.

Bây giờ, Johns Hopkins sản xuất các nghiên cứu quan trọng.

Nguồn: Daily English Listening | Bilingual Intensive Reading

Dr. Andrew Feinberg is a researcher with Johns Hopkins.

Bác sĩ Andrew Feinberg là một nhà nghiên cứu tại Johns Hopkins.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2018 Compilation

Those numbers come from reports from Johns Hopkins University.

Những con số này có từ các báo cáo từ Đại học Johns Hopkins.

Nguồn: VOA Special July 2021 Collection

Dave Love is a researcher at Johns Hopkins University.

Dave Love là một nhà nghiên cứu tại Đại học Johns Hopkins.

Nguồn: VOA Special December 2013 Collection

The reported tally comes from Johns Hopkins University researchers.

Số liệu được báo cáo có nguồn gốc từ các nhà nghiên cứu của Đại học Johns Hopkins.

Nguồn: AP Listening Collection July 2020

That's according to Johns Hopkins University.

Điều đó theo Đại học Johns Hopkins.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2021 Collection

I was a surgical resident at the Johns Hopkins Hospital.

Tôi là một bác sĩ nội trú phẫu thuật tại Bệnh viện Johns Hopkins.

Nguồn: Rachel's Classroom: 30-Day Check-in with 105 Words (Including Translations)

Baltimore is famous for the Johns Hopkins University and Hospital.

Baltimore nổi tiếng với Đại học và Bệnh viện Johns Hopkins.

Nguồn: American students' world geography textbook

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay