horology

[Mỹ]/həˈrɒlədʒi/
[Anh]/həˈrɑːlədʒi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nghiên cứu hoặc khoa học về việc giữ thời gian; nghệ thuật hoặc thực hành làm đồng hồ và đồng hồ đeo tay
Word Forms
số nhiềuhorologies

Cụm từ & Cách kết hợp

horology expert

chuyên gia về horology

horology museum

bảo tàng horology

horology study

nghiên cứu horology

horology enthusiast

người đam mê horology

horology techniques

kỹ thuật horology

horology workshop

xưởng horology

horology tools

dụng cụ horology

horology conference

hội nghị horology

horology history

lịch sử horology

horology art

nghệ thuật horology

Câu ví dụ

horology is the art and science of measuring time.

nghệ thuật và khoa học đo thời gian là horology.

the horology industry has seen significant advancements in technology.

ngành công nghiệp horology đã chứng kiến những tiến bộ đáng kể trong công nghệ.

many watchmakers specialize in horology to create exquisite timepieces.

nhiều thợ làm đồng hồ chuyên về horology để tạo ra những tuyệt tác đo thời gian.

he has a deep passion for horology and collects vintage watches.

anh ấy có niềm đam mê sâu sắc với horology và sưu tầm đồng hồ cổ.

horology enthusiasts often attend exhibitions and fairs.

những người đam mê horology thường tham dự các cuộc triển lãm và hội chợ.

learning about horology can be a fascinating hobby.

học về horology có thể là một sở thích thú vị.

horology involves both mechanical and electronic timekeeping methods.

horology liên quan đến cả phương pháp đo thời gian cơ học và điện tử.

she studied horology to understand the complexities of watchmaking.

cô ấy nghiên cứu horology để hiểu được sự phức tạp của việc làm đồng hồ.

many museums feature exhibits dedicated to horology.

nhiều viện bảo tàng có các cuộc triển lãm dành riêng cho horology.

horology combines artistry with precision engineering.

horology kết hợp giữa nghệ thuật và kỹ thuật chính xác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay