humanness

[Mỹ]/'hju:mənis/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhân loại, bản chất con người, phẩm chất con người
Các dạng của từ
số nhiềuhumannesses

Câu ví dụ

compassion is a key aspect of humanness

cảm thông là một khía cạnh quan trọng của nhân tính

empathy is an important component of humanness

sự đồng cảm là một thành phần quan trọng của nhân tính

kindness is a fundamental expression of humanness

sự tử tế là một biểu hiện cơ bản của nhân tính

respect for others is a reflection of humanness

sự tôn trọng người khác là sự phản ánh của nhân tính

humanness can be seen in acts of generosity

nhân tính có thể được nhìn thấy trong những hành động hào phóng

humanness is often demonstrated through acts of kindness

nhân tính thường được thể hiện qua những hành động tử tế

humanness is characterized by both strengths and weaknesses

nhân tính được đặc trưng bởi cả điểm mạnh và điểm yếu

humanness is what makes us uniquely human

nhân tính là điều khiến chúng ta trở nên độc đáo và mang tính nhân văn

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay