humpback

[Mỹ]/'hʌm(p)bæk/
[Anh]/'hʌmpbæk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cá voi lưng gù
Word Forms
số nhiềuhumpbacks
thì quá khứhumpbacked

Cụm từ & Cách kết hợp

humpback whale

cá voi lưng bướm

humpback migration

di cư của cá voi lưng bướm

humpback calf

cá con lưng bướm

humpback sighting

nhìn thấy cá voi lưng bướm

humpback breaching

cá voi lưng bướm nhảy lên khỏi mặt nước

humpback conservation

bảo tồn cá voi lưng bướm

humpback research

nghiên cứu về cá voi lưng bướm

humpback population

dân số cá voi lưng bướm

humpback behavior

hành vi của cá voi lưng bướm

humpback habitat

môi trường sống của cá voi lưng bướm

Câu ví dụ

The humpback whale is known for its distinctive humpback shape.

Ngưòi ta biết đến cá voi lưng gù vì hình dáng lưng gù đặc trưng của chúng.

Humpback whales are known for their haunting songs that can travel for long distances.

Cá voi lưng gù nổi tiếng với những bài hát ám ảnh có thể truyền đi quãng đường dài.

Scientists study the migration patterns of humpback whales to learn more about their behavior.

Các nhà khoa học nghiên cứu các mô hình di cư của cá voi lưng gù để tìm hiểu thêm về hành vi của chúng.

Tourists flock to see humpback whales breaching in the ocean waters.

Du khách đổ xô đến để xem cá voi lưng gù nhảy lượn trên mặt nước đại dương.

The humpback population has been steadily increasing in recent years due to conservation efforts.

Dân số cá voi lưng gù đã tăng ổn định trong những năm gần đây nhờ các nỗ lực bảo tồn.

Humpback whales are known to be highly acrobatic, often breaching and slapping their fins on the water's surface.

Cá voi lưng gù nổi tiếng với khả năng thực hiện các động tác thể dục dụng cụ điêu luyện, thường xuyên nhảy lượn và vỗ vẫy vây trên mặt nước.

The humpback's hump is actually a large hump of fat that serves as an energy reserve.

Thực tế, phần lồi trên lưng của cá voi lưng gù là một mảng mỡ lớn, đóng vai trò như một nguồn dự trữ năng lượng.

Humpback whales are known to be social animals, often seen in groups or pods.

Cá voi lưng gù nổi tiếng là loài động vật hòa đồng, thường được nhìn thấy trong các nhóm hoặc bầy đàn.

The humpback's flippers are long and narrow, perfect for maneuvering in the water.

Vây của cá voi lưng gù dài và hẹp, hoàn hảo để điều khiển trong nước.

Humpback whales are known for their impressive breaching behavior, leaping out of the water and crashing back down.

Cá voi lưng gù nổi tiếng với hành vi nhảy lượn ấn tượng, nhảy ra khỏi nước và rơi xuống.

Ví dụ thực tế

And eventually we got this humpback who tragically died.

Cuối cùng, chúng tôi đã bắt được một cá voi lưng gù đáng thương đã chết.

Nguồn: BBC Listening Collection May 2016

More humpbacks die entangled in fishing gear than any other way.

Nhiều cá voi lưng gù chết vì bị vướng vào thiết bị đánh bắt cá hơn bất kỳ cách nào khác.

Nguồn: Whale's Extraordinary Journey

Like swimming next to a humpback whale.

Giống như đang bơi bên cạnh một cá voi lưng gù.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) September 2022 Collection

Like, we are right next to a humpback whale.

Giống như, chúng tôi đang ngay bên cạnh một cá voi lưng gù.

Nguồn: Lonely Planet Travel Guide

It's also home to the Atlantic humpback dolphin.

Nó cũng là nơi sinh sống của cá heo lưng gù Đại Tây Dương.

Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2023 Collection

Most humpbacks have scars from fishing gear.

Hầu hết cá voi lưng gù đều có sẹo do thiết bị đánh bắt cá.

Nguồn: Whale's Extraordinary Journey

But the humpback baleen still nabs plenty.

Nhưng râu cá voi lưng gù vẫn bắt được rất nhiều.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American January 2023 Collection

She has long studied humpback whales and helped lead the new study.

Cô ấy đã nghiên cứu lâu năm về cá voi lưng gù và giúp dẫn đầu nghiên cứu mới.

Nguồn: VOA Special English: World

But they feed on another kind of fish called the humpback chub.

Nhưng chúng ăn một loại cá khác gọi là cá đốc lưng.

Nguồn: VOA Slow English - America

It was the second humpback whale rescued near Buenos Aires in 48 hours.

Đây là con cá voi lưng gù thứ hai được giải cứu gần Buenos Aires trong 48 giờ.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2021 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay