hypebeast

[Mỹ]/ˈhaɪp.biːst/
[Anh]/ˈhaɪp.biːst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người bị ám ảnh bởi việc sở hữu những chiếc quần áo, giày thể thao và phụ kiện mới nhất, đặc biệt là những món đồ đang hot hoặc phiên bản giới hạn, thường theo kịp cơn sốt và xu hướng trong văn hóa streetwear.

Câu ví dụ

the hypebeast waited in line for hours to buy the limited edition sneakers.

Người hypebeast đã đứng xếp hàng hàng giờ để mua đôi giày thể thao phiên bản giới hạn.

she's a true hypebeast who always knows about the latest streetwear drops.

Cô ấy là một hypebeast thực thụ luôn biết về những lần ra mắt trang phục đường phố mới nhất.

hypebeasts often camp outside stores for new releases.

Hypebeasts thường dựng lều bên ngoài cửa hàng để chờ đợi những lần ra mắt mới.

the hypebeast culture has influenced mainstream fashion significantly.

Văn hóa hypebeast đã ảnh hưởng đáng kể đến thời trang đại chúng.

he's known as a hypebeast in his social circle for his extensive sneaker collection.

Anh ấy được biết đến là một hypebeast trong nhóm bạn của mình nhờ bộ sưu tập giày thể thao rộng lớn.

hypebeasts follow influencers closely to get early access to new drops.

Hypebeasts theo dõi các influencer chặt chẽ để có thể tiếp cận sớm các lần ra mắt mới.

the hypebeast community is very passionate about authentic streetwear.

Đại chúng hypebeast rất đam mê với trang phục đường phố chính hãng.

many hypebeasts resell limited items for profit.

Nhiều hypebeasts bán lại các mặt hàng giới hạn để kiếm lời.

the hypebeast lifestyle involves constantly tracking upcoming releases.

Phong cách sống của hypebeast bao gồm việc liên tục theo dõi các lần ra mắt sắp tới.

being a hypebeast means having deep knowledge of hype products.

Việc là một hypebeast có nghĩa là có kiến thức sâu rộng về các sản phẩm gây sốt.

hypebeasts eagerly anticipate sneaker releases from major brands.

Hypebeasts háo hức chờ đợi các lần ra mắt giày thể thao từ các thương hiệu lớn.

the hypebeast scene has grown exponentially in recent years.

Thế giới hypebeast đã phát triển theo cấp số nhân trong những năm gần đây.

that hypebeast always wears the rarest limited edition items.

Người hypebeast đó luôn mặc những món đồ phiên bản giới hạn hiếm nhất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay