hypergenesis

[Mỹ]/[ˌhaɪpəˈdʒɛnɪs]/
[Anh]/[ˌhaɪpərˈdʒɛnɪs]/

Dịch

n. Quá trình hình thành sao, đặc biệt là trong các thiên hà đầu tiên; sự hình thành hoặc nguồn gốc của một thứ gì đó; trong thần học, sự sáng tạo thế giới bởi Chúa.

Cụm từ & Cách kết hợp

hypergenesis theory

Lý thuyết siêu sinh thành

witness hypergenesis

Chứng kiến siêu sinh thành

hypergenesis event

Sự kiện siêu sinh thành

studying hypergenesis

Nghiên cứu siêu sinh thành

early hypergenesis

Siêu sinh thành đầu tiên

hypergenesis process

Quá trình siêu sinh thành

observe hypergenesis

Quan sát siêu sinh thành

potential hypergenesis

Siêu sinh thành tiềm năng

modeling hypergenesis

Mô hình hóa siêu sinh thành

detecting hypergenesis

Phát hiện siêu sinh thành

Câu ví dụ

the theory posits a rapid hypergenesis of the universe from a quantum fluctuation.

Lý thuyết cho rằng vũ trụ đã nhanh chóng sinh ra từ một dao động lượng tử.

scientists are investigating the possibility of hypergenesis in early cosmological models.

Các nhà khoa học đang nghiên cứu khả năng của hypergenesis trong các mô hình vũ trụ học sơ khai.

hypergenesis scenarios often involve exotic matter and negative energy densities.

Các kịch bản hypergenesis thường liên quan đến vật chất kỳ lạ và mật độ năng lượng âm.

a runaway hypergenesis could lead to a singularity and the end of spacetime.

Một hypergenesis bùng phát có thể dẫn đến một điểm kỳ dị và kết thúc của không-thời gian.

the concept of hypergenesis challenges standard big bang cosmology.

Khái niệm hypergenesis thách thức vũ trụ học big bang chuẩn.

simulations explore the conditions necessary for initiating hypergenesis.

Các mô phỏng khám phá các điều kiện cần thiết để khởi phát hypergenesis.

hypergenesis is a highly speculative area of theoretical astrophysics.

Hypergenesis là một lĩnh vực rất mang tính giả định trong vật lý thiên văn lý thuyết.

the rapid hypergenesis of a region could create a wormhole.

Sự hypergenesis nhanh chóng của một khu vực có thể tạo ra một lỗ sâu đục.

understanding hypergenesis might reveal new physics beyond the standard model.

Hiểu về hypergenesis có thể tiết lộ những vật lý mới vượt ra ngoài mô hình chuẩn.

the implications of hypergenesis for black hole formation are significant.

Các hệ quả của hypergenesis đối với sự hình thành lỗ đen là rất quan trọng.

hypergenesis research requires advanced mathematical tools and computational power.

Nghiên cứu về hypergenesis đòi hỏi các công cụ toán học tiên tiến và sức mạnh tính toán.

some theories suggest a cyclical universe involving repeated phases of hypergenesis.

Một số lý thuyết cho rằng vũ trụ tuần hoàn với các giai đoạn lặp lại của hypergenesis.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay