hypertexts

[Mỹ]/ˈhaipəˌtekst/
[Anh]/'haɪpɚ'tɛkst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một văn bản trong hệ thống máy tính có thể chứa các liên kết, cho phép người dùng điều hướng giữa các mảnh thông tin khác nhau

Cụm từ & Cách kết hợp

hypertext markup language

ngôn ngữ đánh dấu liên siêu văn

Câu ví dụ

"Hypertext links create a Branching or network structure that permits direct, unmediated jumps to related information."

"Các liên kết siêu văn bản tạo ra một cấu trúc phân nhánh hoặc mạng cho phép nhảy trực tiếp, không qua trung gian đến thông tin liên quan."

navigate through hypertext links

điều hướng qua các liên kết siêu văn bản

create a hypertext document

tạo một tài liệu siêu văn bản

use hypertext for online learning

sử dụng siêu văn bản để học trực tuyến

hypertext linking within a website

liên kết siêu văn bản trong một trang web

hypertext structure and organization

cấu trúc và tổ chức siêu văn bản

hypertext formatting and styling

định dạng và kiểu dáng siêu văn bản

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay