hyperthermal

[Mỹ]/[ˌhaɪpəˈθɜːrməl]/
[Anh]/[ˌhaɪpərˈθɜːrməl]/

Dịch

adj. Liên quan đến hoặc đặc trưng bởi nhiệt độ bất thường cao; liên quan đến hoặc liên quan đến tăng nhiệt độ cơ thể.
n. Một địa điểm hoặc môi trường đặc trưng bởi nhiệt độ bất thường cao.

Cụm từ & Cách kết hợp

hyperthermal bath

Vietnamese_translation

hyperthermal spring

Vietnamese_translation

using hyperthermal

Vietnamese_translation

hyperthermal activity

Vietnamese_translation

hyperthermal vents

Vietnamese_translation

highly hyperthermal

Vietnamese_translation

hyperthermal area

Vietnamese_translation

found hyperthermal

Vietnamese_translation

hyperthermal features

Vietnamese_translation

near hyperthermal

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the research investigated hyperthermal vent ecosystems and their unique microbial life.

Nghiên cứu điều tra các hệ sinh thái suối nước nóng và đời sống vi sinh vật độc đáo của chúng.

geothermal activity often creates hyperthermal pools with unusual mineral compositions.

Hoạt động địa nhiệt thường tạo ra các hồ nước nóng với thành phần khoáng chất bất thường.

some extremophiles thrive in hyperthermal environments, demonstrating remarkable adaptation.

Một số sinh vật ưa khắc nghiệt phát triển mạnh trong môi trường nước nóng, thể hiện khả năng thích nghi đáng kinh ngạc.

hyperthermal springs are frequently studied for their potential in biotechnology applications.

Các suối nước nóng thường xuyên được nghiên cứu về tiềm năng ứng dụng của chúng trong công nghệ sinh học.

the team analyzed the chemical signatures within the hyperthermal fluid samples.

Nhóm nghiên cứu đã phân tích các dấu hiệu hóa học trong các mẫu nước nóng.

we observed a diverse range of organisms near the hyperthermal vent system.

Chúng tôi quan sát thấy nhiều loài sinh vật khác nhau gần hệ thống phun nước nóng.

the hyperthermal conditions support chemosynthetic bacteria, forming the base of the food web.

Điều kiện nước nóng hỗ trợ vi khuẩn tự dưỡng, tạo thành nền tảng của chuỗi thức ăn.

maintaining stable hyperthermal conditions is crucial for the survival of these organisms.

Duy trì các điều kiện nước nóng ổn định là rất quan trọng cho sự sống còn của những sinh vật này.

the study focused on the impact of hyperthermal activity on surrounding rock formations.

Nghiên cứu tập trung vào tác động của hoạt động nước nóng đối với các thành tạo đá xung quanh.

geologists used remote sensing to map areas of hyperthermal activity.

Các nhà địa chất sử dụng ảnh viễn thám để lập bản đồ các khu vực có hoạt động nước nóng.

the hyperthermal environment presented a unique challenge for the research team.

Môi trường nước nóng đặt ra một thách thức độc đáo cho nhóm nghiên cứu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay