ignominiousnesses

[Mỹ]/ɪɡˈnɒmɪnɪəsnɪsɪz/
[Anh]/ɪɡˈnɑːmɪnɪəsnɪsɪz/

Dịch

n. dạng số nhiều của ignominiousness; các trạng thái hoặc đặc điểm liên quan đến sự nhục nhã, tủi hổ hoặc khiêm nhường.

Cụm từ & Cách kết hợp

the ignominiousness

Vietnamese_translation

sheer ignominiousness

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

he confronted the ignominiousnesses of his repeated failures with quiet determination.

Anh đối mặt với những sự nhục nhã từ những thất bại lặp đi lặp lại của mình bằng sự quyết tâm yên lặng.

she endured the ignominiousnesses of public embarrassment with remarkable dignity.

Cô chịu đựng những sự nhục nhã từ sự xấu hổ công khai với lòng tự trọng đáng khen ngợi.

the team suffered the ignominiousnesses of three consecutive losses.

Đội chịu đựng những sự nhục nhã từ ba thất bại liên tiếp.

his political career was plagued by ignominiousnesses that he could never escape.

Sự nghiệp chính trị của anh bị ám ảnh bởi những sự nhục nhã mà anh không bao giờ có thể thoát khỏi.

the ignominiousnesses of the scandal destroyed her reputation completely.

những sự nhục nhã từ vụ bê bối đã phá hủy danh tiếng của cô hoàn toàn.

they experienced the ignominiousnesses of being excluded from the competition.

Họ trải qua những sự nhục nhã từ việc bị loại khỏi cuộc thi.

the ignominiousnesses of that defeat lingered in the collective memory of the fans.

những sự nhục nhã từ thất bại đó vẫn còn in đậm trong ký ức tập thể của các fan.

he reflected on the ignominiousnesses of his past actions with honest remorse.

Anh suy ngẫm về những sự nhục nhã từ những hành động quá khứ của mình với nỗi hối hận chân thành.

the company's ignominiousnesses were exposed in the investigative report.

những sự nhục nhã của công ty đã được tiết lộ trong báo cáo điều tra.

historians documented the ignominiousnesses of the empire's final days.

Các nhà sử học đã ghi chép lại những sự nhục nhã trong những ngày cuối cùng của đế chế.

the athlete's career was marred by the ignominiousnesses of doping allegations.

Sự nghiệp của vận động viên bị tổn hại bởi những sự nhục nhã từ các cáo buộc doping.

the ignominiousnesses of his betrayal haunted him for the rest of his life.

những sự nhục nhã từ sự phản bội của anh đã ám ảnh anh suốt đời.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay