illegalizes

[Mỹ]/[ˌɪlɪˈɡælɪz]/
[Anh]/[ˌɪlɪˈɡælɪz]/

Dịch

v. (làm cho điều gì đó bất hợp pháp) làm cho điều gì đó bất hợp pháp; tước đi tư cách pháp lý
v. (làm cho điều gì đó bất hợp pháp) làm cho điều gì đó bất hợp pháp; cấm theo luật pháp

Cụm từ & Cách kết hợp

illegalizes trade

Việt Nam hóa pháp luật thương mại

further illegalizes

Việt Nam hóa pháp luật hơn nữa

what illegalizes?

Điều gì Việt Nam hóa pháp luật?

illegalizes conduct

Việt Nam hóa pháp luật hành vi

strongly illegalizes

Việt Nam hóa pháp luật mạnh mẽ

it illegalizes

Nó Việt Nam hóa pháp luật

who illegalizes

Điều gì Việt Nam hóa pháp luật?

effectively illegalizes

Việt Nam hóa pháp luật hiệu quả

Câu ví dụ

the new law illegalizes the possession of certain wildlife products.

Luật mới cấm việc sở hữu một số sản phẩm động vật hoang dã.

the city council's decision illegalizes street vending without a permit.

Quyết định của hội đồng thành phố cấm buôn bán rong trên đường phố không có giấy phép.

the government's actions effectively illegalizes private land ownership in the region.

Hành động của chính phủ hiệu quả cấm sở hữu đất tư nhân trong khu vực.

the legislation illegalizes the practice of insider trading on the stock market.

Luật cấm hành vi giao dịch nội gián trên thị trường chứng khoán.

the revised code illegalizes the unauthorized use of copyrighted material.

Bản sửa đổi cấm việc sử dụng trái phép các tài liệu có bản quyền.

the court ruling illegalizes the company's discriminatory hiring practices.

Phán quyết của tòa án cấm các hành vi tuyển dụng phân biệt đối xử của công ty.

the new regulations illegalizes the dumping of industrial waste into the river.

Quy định mới cấm việc xả chất thải công nghiệp vào sông.

the statute illegalizes the operation of gambling dens within city limits.

Luật cấm hoạt động của các tụ điểm đánh bạc trong phạm vi thành phố.

the policy illegalizes the construction of buildings without proper permits.

Chính sách cấm xây dựng các công trình không có giấy phép hợp lệ.

the amendment illegalizes certain forms of political expression deemed harmful.

Điều khoản sửa đổi cấm một số hình thức biểu đạt chính trị được coi là có hại.

the law illegalizes the sale of alcohol to minors under the age of eighteen.

Luật cấm việc bán rượu cho những người dưới 18 tuổi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay