addressing illegitimacies
Loại bỏ các hành vi bất hợp pháp
highlighting illegitimacies
Nổi bật các hành vi bất hợp pháp
exposing illegitimacies
Lộ diện các hành vi bất hợp pháp
revealing illegitimacies
B暴露 các hành vi bất hợp pháp
avoiding illegitimacies
Tránh các hành vi bất hợp pháp
investigating illegitimacies
Tiến hành điều tra các hành vi bất hợp pháp
challenging illegitimacies
Thách thức các hành vi bất hợp pháp
identifying illegitimacies
Xác định các hành vi bất hợp pháp
rooting out illegitimacies
Loại bỏ tận gốc các hành vi bất hợp pháp
combating illegitimacies
Chống lại các hành vi bất hợp pháp
the report highlighted several illegitimacies within the procurement process.
Báo cáo đã chỉ ra nhiều sự bất hợp pháp trong quá trình mua sắm.
addressing these illegitimacies is crucial for maintaining public trust.
Việc giải quyết những sự bất hợp pháp này là rất quan trọng để duy trì lòng tin của công chúng.
the investigation uncovered numerous illegitimacies in the financial records.
Điều tra đã phát hiện ra nhiều sự bất hợp pháp trong hồ sơ tài chính.
we must eliminate all perceived illegitimacies in the voting system.
Chúng ta phải loại bỏ tất cả các sự bất hợp pháp được cho là có trong hệ thống bỏ phiếu.
the committee will review the case to identify any illegitimacies.
Hội đồng sẽ xem xét vụ việc để xác định bất kỳ sự bất hợp pháp nào.
the judge dismissed the case due to significant illegitimacies in the evidence.
Tòa án đã bác bỏ vụ việc do có những sự bất hợp pháp đáng kể trong bằng chứng.
the company faced scrutiny over potential illegitimacies in its business practices.
Công ty đối mặt với sự kiểm tra về các sự bất hợp pháp tiềm tàng trong hoạt động kinh doanh của mình.
exposing the illegitimacies of the regime is vital for promoting democracy.
Phơi bày các sự bất hợp pháp của chế độ là rất quan trọng để thúc đẩy dân chủ.
the auditor flagged several illegitimacies in the expense reports.
Kế toán viên đã chỉ ra một số sự bất hợp pháp trong các báo cáo chi phí.
the legal team argued against the illegitimacies of the new regulations.
Đội ngũ pháp lý đã phản đối các sự bất hợp pháp của các quy định mới.
the whistleblower exposed the deep-rooted illegitimacies within the organization.
Người tiết lộ thông tin đã phơi bày những sự bất hợp pháp sâu sắc bên trong tổ chức.
addressing illegitimacies
Loại bỏ các hành vi bất hợp pháp
highlighting illegitimacies
Nổi bật các hành vi bất hợp pháp
exposing illegitimacies
Lộ diện các hành vi bất hợp pháp
revealing illegitimacies
B暴露 các hành vi bất hợp pháp
avoiding illegitimacies
Tránh các hành vi bất hợp pháp
investigating illegitimacies
Tiến hành điều tra các hành vi bất hợp pháp
challenging illegitimacies
Thách thức các hành vi bất hợp pháp
identifying illegitimacies
Xác định các hành vi bất hợp pháp
rooting out illegitimacies
Loại bỏ tận gốc các hành vi bất hợp pháp
combating illegitimacies
Chống lại các hành vi bất hợp pháp
the report highlighted several illegitimacies within the procurement process.
Báo cáo đã chỉ ra nhiều sự bất hợp pháp trong quá trình mua sắm.
addressing these illegitimacies is crucial for maintaining public trust.
Việc giải quyết những sự bất hợp pháp này là rất quan trọng để duy trì lòng tin của công chúng.
the investigation uncovered numerous illegitimacies in the financial records.
Điều tra đã phát hiện ra nhiều sự bất hợp pháp trong hồ sơ tài chính.
we must eliminate all perceived illegitimacies in the voting system.
Chúng ta phải loại bỏ tất cả các sự bất hợp pháp được cho là có trong hệ thống bỏ phiếu.
the committee will review the case to identify any illegitimacies.
Hội đồng sẽ xem xét vụ việc để xác định bất kỳ sự bất hợp pháp nào.
the judge dismissed the case due to significant illegitimacies in the evidence.
Tòa án đã bác bỏ vụ việc do có những sự bất hợp pháp đáng kể trong bằng chứng.
the company faced scrutiny over potential illegitimacies in its business practices.
Công ty đối mặt với sự kiểm tra về các sự bất hợp pháp tiềm tàng trong hoạt động kinh doanh của mình.
exposing the illegitimacies of the regime is vital for promoting democracy.
Phơi bày các sự bất hợp pháp của chế độ là rất quan trọng để thúc đẩy dân chủ.
the auditor flagged several illegitimacies in the expense reports.
Kế toán viên đã chỉ ra một số sự bất hợp pháp trong các báo cáo chi phí.
the legal team argued against the illegitimacies of the new regulations.
Đội ngũ pháp lý đã phản đối các sự bất hợp pháp của các quy định mới.
the whistleblower exposed the deep-rooted illegitimacies within the organization.
Người tiết lộ thông tin đã phơi bày những sự bất hợp pháp sâu sắc bên trong tổ chức.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now