illegitimacies

[US]/[ɪˌlɛdʒɪˈmɪtiːz]/
[UK]/[ɪˌlɛdʒɪˈtɪmɪˌsiːz]/

Translation

n. Tình trạng hoặc điều kiện không hợp pháp; các trường hợp bất hợp pháp; hành động hoặc hoàn cảnh sinh ra ngoài hôn nhân; lý do hoặc lý thuyết không hợp lệ hoặc hợp pháp.

Phrases & Collocations

addressing illegitimacies

Loại bỏ các hành vi bất hợp pháp

highlighting illegitimacies

Nổi bật các hành vi bất hợp pháp

exposing illegitimacies

Lộ diện các hành vi bất hợp pháp

revealing illegitimacies

B暴露 các hành vi bất hợp pháp

avoiding illegitimacies

Tránh các hành vi bất hợp pháp

investigating illegitimacies

Tiến hành điều tra các hành vi bất hợp pháp

challenging illegitimacies

Thách thức các hành vi bất hợp pháp

identifying illegitimacies

Xác định các hành vi bất hợp pháp

rooting out illegitimacies

Loại bỏ tận gốc các hành vi bất hợp pháp

combating illegitimacies

Chống lại các hành vi bất hợp pháp

Example Sentences

the report highlighted several illegitimacies within the procurement process.

Báo cáo đã chỉ ra nhiều sự bất hợp pháp trong quá trình mua sắm.

addressing these illegitimacies is crucial for maintaining public trust.

Việc giải quyết những sự bất hợp pháp này là rất quan trọng để duy trì lòng tin của công chúng.

the investigation uncovered numerous illegitimacies in the financial records.

Điều tra đã phát hiện ra nhiều sự bất hợp pháp trong hồ sơ tài chính.

we must eliminate all perceived illegitimacies in the voting system.

Chúng ta phải loại bỏ tất cả các sự bất hợp pháp được cho là có trong hệ thống bỏ phiếu.

the committee will review the case to identify any illegitimacies.

Hội đồng sẽ xem xét vụ việc để xác định bất kỳ sự bất hợp pháp nào.

the judge dismissed the case due to significant illegitimacies in the evidence.

Tòa án đã bác bỏ vụ việc do có những sự bất hợp pháp đáng kể trong bằng chứng.

the company faced scrutiny over potential illegitimacies in its business practices.

Công ty đối mặt với sự kiểm tra về các sự bất hợp pháp tiềm tàng trong hoạt động kinh doanh của mình.

exposing the illegitimacies of the regime is vital for promoting democracy.

Phơi bày các sự bất hợp pháp của chế độ là rất quan trọng để thúc đẩy dân chủ.

the auditor flagged several illegitimacies in the expense reports.

Kế toán viên đã chỉ ra một số sự bất hợp pháp trong các báo cáo chi phí.

the legal team argued against the illegitimacies of the new regulations.

Đội ngũ pháp lý đã phản đối các sự bất hợp pháp của các quy định mới.

the whistleblower exposed the deep-rooted illegitimacies within the organization.

Người tiết lộ thông tin đã phơi bày những sự bất hợp pháp sâu sắc bên trong tổ chức.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now