impenetrabilities

[Mỹ]/ɪmˌpɛn.ə.trəˈbɪl.ɪ.tiz/
[Anh]/ɪmˌpɛn.ə.trəˈbɪl.ɪ.tiz/

Dịch

n. chất lượng của việc không thể đi qua hoặc vào

Cụm từ & Cách kết hợp

impenetrabilities of thought

những sự khó thâm nhập của suy nghĩ

impenetrabilities of matter

những sự khó thâm nhập của vật chất

impenetrabilities of nature

những sự khó thâm nhập của tự nhiên

impenetrabilities of truth

những sự khó thâm nhập của sự thật

impenetrabilities of reality

những sự khó thâm nhập của thực tại

impenetrabilities of society

những sự khó thâm nhập của xã hội

impenetrabilities of knowledge

những sự khó thâm nhập của kiến thức

impenetrabilities of language

những sự khó thâm nhập của ngôn ngữ

impenetrabilities of emotion

những sự khó thâm nhập của cảm xúc

impenetrabilities of culture

những sự khó thâm nhập của văn hóa

Câu ví dụ

the impenetrabilities of the forest made navigation difficult.

những sự khó xâm nhập của rừng khiến việc điều hướng trở nên khó khăn.

scientists study the impenetrabilities of black holes.

các nhà khoa học nghiên cứu những sự khó xâm nhập của lỗ đen.

understanding the impenetrabilities of human emotions is challenging.

hiểu được những sự khó xâm nhập của cảm xúc của con người là một thách thức.

the impenetrabilities of the puzzle left everyone confused.

những sự khó xâm nhập của câu đố khiến mọi người bối rối.

she spoke about the impenetrabilities of the legal system.

cô ấy nói về những sự khó xâm nhập của hệ thống pháp luật.

his theories addressed the impenetrabilities of quantum physics.

các lý thuyết của anh ấy giải quyết những sự khó xâm nhập của vật lý lượng tử.

the impenetrabilities of the ancient manuscript puzzled historians.

những sự khó xâm nhập của bản thảo cổ đã khiến các nhà sử học bối rối.

they discussed the impenetrabilities of the market trends.

họ thảo luận về những sự khó xâm nhập của xu hướng thị trường.

the impenetrabilities of the argument were hard to decipher.

những sự khó xâm nhập của lập luận rất khó giải mã.

exploring the impenetrabilities of the human mind is a complex task.

khám phá những sự khó xâm nhập của tâm trí con người là một nhiệm vụ phức tạp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay