implantations

[Mỹ]/[ɪmplænteɪʃənz]/
[Anh]/[ɪmˈplantēʃənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động hoặc quá trình cấy ghép; trạng thái bị cấy ghép; trong thực vật học, sự thiết lập của một cây ở một vị trí mới; trong y học, việc đặt phẫu thuật một thiết bị vào cơ thể.

Cụm từ & Cách kết hợp

dental implantations

cấy ghép nha khoa

successful implantations

cấy ghép thành công

multiple implantations

cấy ghép nhiều lần

implantation site

vị trí cấy ghép

implantation procedure

thủ tục cấy ghép

post-implantation care

chăm sóc sau khi cấy ghép

implantation failure

cấy ghép thất bại

planning implantations

lên kế hoạch cấy ghép

early implantations

cấy ghép sớm

osseointegration after implantations

tích hợp xương sau khi cấy ghép

Câu ví dụ

the success of the ivf treatment depended on the proper implantations of the embryos.

Sự thành công của phương pháp điều trị IVF phụ thuộc vào việc cấy ghép phôi thai đúng cách.

researchers are studying the mechanisms involved in early implantations of the blastocyst.

Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu các cơ chế liên quan đến việc cấy ghép sớm của phôi nang.

successful implantations are crucial for establishing a healthy pregnancy.

Việc cấy ghép thành công rất quan trọng để thiết lập một thai kỳ khỏe mạnh.

the study investigated the impact of progesterone on uterine implantations.

Nghiên cứu đã điều tra tác động của progesterone lên việc cấy ghép tử cung.

early implantations often occur without the patient's knowledge.

Việc cấy ghép sớm thường xảy ra mà không cần bệnh nhân biết.

monitoring hormone levels is important for predicting successful implantations.

Việc theo dõi mức độ hormone rất quan trọng để dự đoán việc cấy ghép thành công.

the lab meticulously documented all instances of implantations during the study.

Phòng thí nghiệm đã ghi lại tỉ mỉ tất cả các trường hợp cấy ghép trong suốt quá trình nghiên cứu.

failure of implantations can lead to miscarriage or a negative pregnancy test.

Việc cấy ghép thất bại có thể dẫn đến sẩy thai hoặc kết quả xét nghiệm thai âm tính.

the team analyzed data related to the timing of implantations in the cohort.

Nhóm đã phân tích dữ liệu liên quan đến thời điểm cấy ghép trong nhóm nghiên cứu.

assisted reproductive technologies often involve monitoring implantations closely.

Các phương pháp sinh sản hỗ trợ thường liên quan đến việc theo dõi chặt chẽ việc cấy ghép.

the goal of the research was to improve the rate of implantations.

Mục tiêu của nghiên cứu là cải thiện tỷ lệ cấy ghép.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay