the imprisoner
người giam cầm
an imprisoner's life
cuộc sống của một người giam cầm
the imprisoner watched
người giam cầm đã nhìn
being an imprisoner
là một người giam cầm
imprisoner's gaze
ánh nhìn của người giam cầm
imprisoner's duty
nghĩa vụ của người giam cầm
the imprisoner stood
người giam cầm đứng
imprisoner's choice
lựa chọn của người giam cầm
the castle's imposing walls served to imprisoner the king during his exile.
Tường thành hùng vĩ của lâu đài đã đóng vai trò giam cầm nhà vua trong thời gian lưu đày của ông.
he felt like an imprisoner in his own home, unable to leave.
Ông cảm thấy như bị giam cầm trong chính ngôi nhà của mình, không thể rời đi.
the harsh conditions served to imprisoner the refugees in a desperate situation.
Điều kiện khắc nghiệt đã khiến những người tị nạn rơi vào tình thế tuyệt vọng.
the legal system can sometimes imprisoner individuals unfairly.
Hệ thống pháp lý đôi khi có thể giam cầm cá nhân một cách bất công.
fear can imprisoner a person's potential and prevent growth.
Sự sợ hãi có thể kìm hãm tiềm năng của một người và cản trở sự phát triển.
the dictator sought to imprisoner all opposition voices.
Tổng thống độc tài muốn loại bỏ tất cả các tiếng nói phản đối.
the heavy security measures imprisoner the protesters within the designated area.
Các biện pháp an ninh nghiêm ngặt đã giam giữ các nhà biểu tình trong khu vực được chỉ định.
tradition can imprisoner a society, stifling innovation and change.
Tradition có thể giam cầm một xã hội, làm nghẽn dòng đổi mới và thay đổi.
the detective's investigation aimed to imprisoner the true culprit.
Điều tra của thám tử nhằm mục đích bắt giữ thủ phạm thật sự.
guilt and shame can imprisoner a person's spirit.
Cảm giác tội lỗi và xấu hổ có thể giam cầm tinh thần của một người.
the storm imprisoner the ship within the harbor.
Bão đã giam giữ con tàu trong cảng.
the imprisoner
người giam cầm
an imprisoner's life
cuộc sống của một người giam cầm
the imprisoner watched
người giam cầm đã nhìn
being an imprisoner
là một người giam cầm
imprisoner's gaze
ánh nhìn của người giam cầm
imprisoner's duty
nghĩa vụ của người giam cầm
the imprisoner stood
người giam cầm đứng
imprisoner's choice
lựa chọn của người giam cầm
the castle's imposing walls served to imprisoner the king during his exile.
Tường thành hùng vĩ của lâu đài đã đóng vai trò giam cầm nhà vua trong thời gian lưu đày của ông.
he felt like an imprisoner in his own home, unable to leave.
Ông cảm thấy như bị giam cầm trong chính ngôi nhà của mình, không thể rời đi.
the harsh conditions served to imprisoner the refugees in a desperate situation.
Điều kiện khắc nghiệt đã khiến những người tị nạn rơi vào tình thế tuyệt vọng.
the legal system can sometimes imprisoner individuals unfairly.
Hệ thống pháp lý đôi khi có thể giam cầm cá nhân một cách bất công.
fear can imprisoner a person's potential and prevent growth.
Sự sợ hãi có thể kìm hãm tiềm năng của một người và cản trở sự phát triển.
the dictator sought to imprisoner all opposition voices.
Tổng thống độc tài muốn loại bỏ tất cả các tiếng nói phản đối.
the heavy security measures imprisoner the protesters within the designated area.
Các biện pháp an ninh nghiêm ngặt đã giam giữ các nhà biểu tình trong khu vực được chỉ định.
tradition can imprisoner a society, stifling innovation and change.
Tradition có thể giam cầm một xã hội, làm nghẽn dòng đổi mới và thay đổi.
the detective's investigation aimed to imprisoner the true culprit.
Điều tra của thám tử nhằm mục đích bắt giữ thủ phạm thật sự.
guilt and shame can imprisoner a person's spirit.
Cảm giác tội lỗi và xấu hổ có thể giam cầm tinh thần của một người.
the storm imprisoner the ship within the harbor.
Bão đã giam giữ con tàu trong cảng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay