imprudences

[Mỹ]/ɪmˈpruːdənsɪz/
[Anh]/ɪmˈpruːdənsɪz/

Dịch

n.thiếu thận trọng hoặc chú ý trong hành động của một người

Cụm từ & Cách kết hợp

financial imprudences

những bất cẩn tài chính

grave imprudences

những bất cẩn nghiêm trọng

past imprudences

những bất cẩn trong quá khứ

common imprudences

những bất cẩn thường gặp

serious imprudences

những bất cẩn nghiêm trọng

reckless imprudences

những bất cẩn liều lĩnh

avoidable imprudences

những bất cẩn có thể tránh được

personal imprudences

những bất cẩn cá nhân

social imprudences

những bất cẩn xã hội

dangerous imprudences

những bất cẩn nguy hiểm

Câu ví dụ

his imprudences often lead to unexpected consequences.

Những hành động bất cẩn của anh ấy thường dẫn đến những hậu quả không mong muốn.

we must learn from past imprudences to avoid future mistakes.

Chúng ta phải học hỏi từ những bất cẩn trong quá khứ để tránh những sai lầm trong tương lai.

imprudences in financial decisions can result in significant losses.

Những bất cẩn trong các quyết định tài chính có thể dẫn đến những thiệt hại đáng kể.

his reckless imprudences put everyone at risk.

Những bất cẩn liều lĩnh của anh ấy khiến mọi người gặp nguy hiểm.

recognizing our own imprudences is the first step towards improvement.

Nhận ra những bất cẩn của chính mình là bước đầu tiên hướng tới sự cải thiện.

imprudences in judgment can affect professional relationships.

Những bất cẩn trong phán đoán có thể ảnh hưởng đến các mối quan hệ chuyên nghiệp.

she regretted her imprudences during the negotiation.

Cô ấy hối hận về những bất cẩn của mình trong quá trình đàm phán.

imprudences can lead to a loss of trust among colleagues.

Những bất cẩn có thể dẫn đến sự mất niềm tin giữa các đồng nghiệp.

his life was filled with imprudences that he later regretted.

Cuộc đời anh ấy tràn ngập những bất cẩn mà sau này anh ấy hối hận.

we must avoid the imprudences that can jeopardize our goals.

Chúng ta phải tránh những bất cẩn có thể gây nguy hiểm cho mục tiêu của chúng ta.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay