inactions

[US]/[ˌɪnˈækʃənz]/
[UK]/[ˌɪnˈækʃənz]/
Frequency: Very High

Translation

n. Những điều mà ai đó đã không làm được; Sự thiếu hoạt động; Một giai đoạn không hoạt động.

Phrases & Collocations

avoided inactions

tránh hành động không làm

future inactions

hành động không làm trong tương lai

preventing inactions

ngăn chặn hành động không làm

past inactions

hành động không làm trong quá khứ

regretted inactions

hành động không làm hối hận

serious inactions

hành động không làm nghiêm trọng

chronic inactions

hành động không làm mãn tính

repeated inactions

hành động không làm lặp đi lặp lại

due to inactions

do hành động không làm

addressing inactions

giải quyết hành động không làm

Example Sentences

the company blamed their poor performance on management's inactions.

công ty đổ lỗi cho sự thụ động của ban quản lý về hiệu suất kém của họ.

her inactions during the crisis demonstrated a lack of leadership.

sự thiếu hành động của cô ấy trong cuộc khủng hoảng cho thấy sự thiếu năng lực lãnh đạo.

we cannot excuse their inactions; they had a responsibility to act.

chúng ta không thể bao biện cho sự thiếu hành động của họ; họ có trách nhiệm hành động.

the consequences of their inactions were severe and far-reaching.

những hậu quả của sự thiếu hành động của họ là nghiêm trọng và lan rộng.

the board criticized the ceo for his repeated inactions on key issues.

hội đồng quản trị đã chỉ trích giám đốc điều hành vì sự thiếu hành động lặp đi lặp lại của ông ấy về các vấn đề quan trọng.

years of government inactions have led to a worsening situation.

nhiều năm thiếu hành động của chính phủ đã dẫn đến tình hình tồi tệ hơn.

the team suffered due to a series of inactions by the defense.

đội bóng đã phải chịu đựng vì một loạt các hành động thiếu sót của hàng phòng thủ.

it's important to learn from past inactions and avoid repeating mistakes.

điều quan trọng là học hỏi từ những hành động thiếu sót trong quá khứ và tránh lặp lại những sai lầm.

the judge questioned the defendant about his inactions at the scene.

thẩm phán đã thẩm vấn bị cáo về sự thiếu hành động của anh ta tại hiện trường.

their inactions proved to be a significant factor in the project's failure.

sự thiếu hành động của họ đã chứng minh là một yếu tố quan trọng trong sự thất bại của dự án.

we analyzed the inactions that contributed to the decline in sales.

chúng tôi đã phân tích những hành động thiếu sót góp phần vào sự sụt giảm doanh số.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now