incontrollability risk
rủi ro không thể kiểm soát
experiencing incontrollability
trải nghiệm không thể kiểm soát
addressing incontrollability
đối phó với không thể kiểm soát
managing incontrollability
quản lý không thể kiểm soát
reducing incontrollability
giảm thiểu không thể kiểm soát
incontrollability concerns
nỗi lo về không thể kiểm soát
potential incontrollability
khả năng không thể kiểm soát
incontrollability factors
yếu tố không thể kiểm soát
mitigating incontrollability
giảm nhẹ không thể kiểm soát
assessing incontrollability
đánh giá không thể kiểm soát
the project suffered from a sense of uncontrollability due to shifting priorities.
Dự án chịu ảnh hưởng bởi cảm giác mất kiểm soát do sự thay đổi ưu tiên.
despite careful planning, the situation revealed an element of uncontrollability.
Dù đã lên kế hoạch cẩn thận, tình hình đã暴露出 một yếu tố mất kiểm soát.
the uncontrollability of the market made long-term forecasting difficult.
Tính không thể kiểm soát của thị trường khiến việc dự báo dài hạn trở nên khó khăn.
he struggled with the uncontrollability of his own emotions during the argument.
Anh ấy đấu tranh với sự mất kiểm soát của cảm xúc bản thân trong cuộc tranh luận.
the uncontrollability of the weather disrupted the outdoor event.
Tính không thể kiểm soát của thời tiết đã làm gián đoạn sự kiện ngoài trời.
addressing the uncontrollability of the system is crucial for stability.
Đối phó với tính không thể kiểm soát của hệ thống là rất quan trọng đối với sự ổn định.
the team recognized the uncontrollability of certain external factors.
Đội ngũ đã nhận ra tính không thể kiểm soát của một số yếu tố bên ngoài.
managing the uncontrollability of the process requires constant monitoring.
Việc quản lý tính không thể kiểm soát của quy trình đòi hỏi giám sát liên tục.
the uncontrollability of the situation led to widespread panic.
Tính không thể kiểm soát của tình hình đã dẫn đến sự hoảng loạn lan rộng.
they attempted to mitigate the uncontrollability of the experiment.
Họ đã cố gắng giảm thiểu tính không thể kiểm soát của thí nghiệm.
the uncontrollability of the algorithm posed a significant risk.
Tính không thể kiểm soát của thuật toán tạo ra một rủi ro đáng kể.
incontrollability risk
rủi ro không thể kiểm soát
experiencing incontrollability
trải nghiệm không thể kiểm soát
addressing incontrollability
đối phó với không thể kiểm soát
managing incontrollability
quản lý không thể kiểm soát
reducing incontrollability
giảm thiểu không thể kiểm soát
incontrollability concerns
nỗi lo về không thể kiểm soát
potential incontrollability
khả năng không thể kiểm soát
incontrollability factors
yếu tố không thể kiểm soát
mitigating incontrollability
giảm nhẹ không thể kiểm soát
assessing incontrollability
đánh giá không thể kiểm soát
the project suffered from a sense of uncontrollability due to shifting priorities.
Dự án chịu ảnh hưởng bởi cảm giác mất kiểm soát do sự thay đổi ưu tiên.
despite careful planning, the situation revealed an element of uncontrollability.
Dù đã lên kế hoạch cẩn thận, tình hình đã暴露出 một yếu tố mất kiểm soát.
the uncontrollability of the market made long-term forecasting difficult.
Tính không thể kiểm soát của thị trường khiến việc dự báo dài hạn trở nên khó khăn.
he struggled with the uncontrollability of his own emotions during the argument.
Anh ấy đấu tranh với sự mất kiểm soát của cảm xúc bản thân trong cuộc tranh luận.
the uncontrollability of the weather disrupted the outdoor event.
Tính không thể kiểm soát của thời tiết đã làm gián đoạn sự kiện ngoài trời.
addressing the uncontrollability of the system is crucial for stability.
Đối phó với tính không thể kiểm soát của hệ thống là rất quan trọng đối với sự ổn định.
the team recognized the uncontrollability of certain external factors.
Đội ngũ đã nhận ra tính không thể kiểm soát của một số yếu tố bên ngoài.
managing the uncontrollability of the process requires constant monitoring.
Việc quản lý tính không thể kiểm soát của quy trình đòi hỏi giám sát liên tục.
the uncontrollability of the situation led to widespread panic.
Tính không thể kiểm soát của tình hình đã dẫn đến sự hoảng loạn lan rộng.
they attempted to mitigate the uncontrollability of the experiment.
Họ đã cố gắng giảm thiểu tính không thể kiểm soát của thí nghiệm.
the uncontrollability of the algorithm posed a significant risk.
Tính không thể kiểm soát của thuật toán tạo ra một rủi ro đáng kể.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay