indiscrimination

[Mỹ]/ˌɪndɪsˈkrɪmɪneɪʃən/
[Anh]/ˌɪndɪsˈkrɪməˌneɪʃən/

Dịch

n. chất lượng không phân biệt; sự vắng mặt của sự phân biệt

Cụm từ & Cách kết hợp

indiscrimination policy

chính sách không phân biệt đối xử

indiscrimination practice

thực tiễn không phân biệt đối xử

indiscrimination basis

cơ sở không phân biệt đối xử

indiscrimination approach

phương pháp không phân biệt đối xử

indiscrimination law

luật không phân biệt đối xử

indiscrimination principle

nguyên tắc không phân biệt đối xử

indiscrimination action

hành động không phân biệt đối xử

indiscrimination treatment

xử lý không phân biệt đối xử

indiscrimination standard

tiêu chuẩn không phân biệt đối xử

indiscrimination criteria

tiêu chí không phân biệt đối xử

Câu ví dụ

indiscrimination can lead to unfair treatment of individuals.

Việc phân biệt đối xử có thể dẫn đến sự đối xử bất công với các cá nhân.

we must address the issue of indiscrimination in our hiring practices.

Chúng ta phải giải quyết vấn đề phân biệt đối xử trong các hoạt động tuyển dụng của chúng tôi.

indiscrimination in education can hinder a child's development.

Việc phân biệt đối xử trong giáo dục có thể cản trở sự phát triển của trẻ em.

his indiscrimination in spending led to financial troubles.

Việc tiêu xài phân biệt đối xử của anh ấy đã dẫn đến những rắc rối về tài chính.

indiscrimination in healthcare access can affect marginalized communities.

Việc phân biệt đối xử trong việc tiếp cận dịch vụ chăm sóc sức khỏe có thể ảnh hưởng đến các cộng đồng bị thiệt thòi.

we should promote policies that combat indiscrimination.

Chúng ta nên thúc đẩy các chính sách chống lại phân biệt đối xử.

indiscrimination in the workplace can create a toxic environment.

Việc phân biệt đối xử tại nơi làm việc có thể tạo ra một môi trường độc hại.

many organizations work to eliminate indiscrimination in society.

Nhiều tổ chức làm việc để loại bỏ phân biệt đối xử trong xã hội.

indiscrimination in law enforcement can violate civil rights.

Việc phân biệt đối xử trong thực thi pháp luật có thể vi phạm quyền công dân.

we must educate people about the dangers of indiscrimination.

Chúng ta phải giáo dục mọi người về những nguy hiểm của phân biệt đối xử.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay