biaslessness

[Mỹ]/[ˈbaɪəsləsnəs]/
[Anh]/[ˈbaɪəsləsnəs]/

Dịch

n. Tình trạng không thiên vị; tính công bằng; Chất lượng không bị thiên kiến hoặc định kiến trước.

Cụm từ & Cách kết hợp

achieving biaslessness

Đạt được tính vô tư

seeking biaslessness

Tìm kiếm tính vô tư

demonstrating biaslessness

Thể hiện tính vô tư

ensuring biaslessness

Đảm bảo tính vô tư

promoting biaslessness

Thúc đẩy tính vô tư

biaslessness report

Báo cáo tính vô tư

biaslessness standard

Tiêu chuẩn tính vô tư

maintaining biaslessness

Duy trì tính vô tư

value biaslessness

Giá trị tính vô tư

principle of biaslessness

Nguyên tắc tính vô tư

Câu ví dụ

the journalist strived for biaslessness in reporting the controversial event.

Người nhà báo đã nỗ lực để không thiên vị khi đưa tin về sự kiện gây tranh cãi này.

we need a system that ensures biaslessness in the hiring process.

Chúng ta cần một hệ thống đảm bảo tính không thiên vị trong quá trình tuyển dụng.

the study aimed to assess the biaslessness of the algorithm's results.

Nghiên cứu này nhằm đánh giá tính không thiên vị của kết quả thuật toán.

maintaining biaslessness is crucial for fair and accurate decision-making.

Duy trì tính không thiên vị là rất quan trọng đối với việc ra quyết định công bằng và chính xác.

the judge emphasized the importance of biaslessness throughout the trial.

Tòa án nhấn mạnh tầm quan trọng của tính không thiên vị trong suốt quá trình xét xử.

biaslessness in scientific research is essential for reliable findings.

Tính không thiên vị trong nghiên cứu khoa học là cần thiết để có được các kết luận đáng tin cậy.

the company implemented training to promote biaslessness among its employees.

Công ty đã triển khai đào tạo nhằm thúc đẩy tính không thiên vị trong nhân viên của mình.

a commitment to biaslessness is a hallmark of ethical journalism.

Một cam kết về tính không thiên vị là đặc điểm nổi bật của báo chí đạo đức.

the review process prioritized biaslessness and objectivity in evaluating proposals.

Quy trình đánh giá ưu tiên tính không thiên vị và khách quan khi đánh giá các đề xuất.

we value biaslessness in all our interactions with stakeholders.

Chúng tôi coi trọng tính không thiên vị trong tất cả các tương tác với các bên liên quan.

the goal was to create a platform free from any appearance of biaslessness.

Mục tiêu là tạo ra một nền tảng không có bất kỳ dấu hiệu nào của tính không thiên vị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay