nonpartisanship

[US]/[nɒnˈpɑːtɪsənʃɪp]/
[UK]/[nɒnˈpɑːrtɪʃənʃɪp]/

Translation

n. trạng thái không liên kết với một đảng phái chính trị cụ thể; sự công bằng; việc thực hành tránh đứng về bên nào trong một tranh chấp chính trị; sự công bằng; tính công bằng.
Word Forms
số nhiềunonpartisanships

Phrases & Collocations

promoting nonpartisanship

thúc đẩy tính không phán xét

demonstrating nonpartisanship

chứng minh tính không phán xét

value nonpartisanship

coi trọng tính không phán xét

practice nonpartisanship

thực hành tính không phán xét

advocating nonpartisanship

ủng hộ tính không phán xét

maintaining nonpartisanship

duy trì tính không phán xét

spirit of nonpartisanship

tinh thần không phán xét

pursuing nonpartisanship

theo đuổi tính không phán xét

showed nonpartisanship

đã thể hiện tính không phán xét

ideal nonpartisanship

tính không phán xét lý tưởng

Example Sentences

the moderator emphasized the importance of nonpartisanship during the debate.

Người điều hành nhấn mạnh tầm quan trọng của tính khách quan trong suốt cuộc tranh luận.

her commitment to nonpartisanship earned her widespread respect.

Sự tận tâm của cô ấy đối với tính khách quan đã giúp cô ấy nhận được sự tôn trọng rộng rãi.

maintaining nonpartisanship is crucial for a fair investigation.

Duy trì tính khách quan là rất quan trọng cho một cuộc điều tra công bằng.

he advocated for a government based on nonpartisanship and collaboration.

Ông ủng hộ một chính phủ dựa trên tính khách quan và hợp tác.

the judge's nonpartisanship ensured a fair trial for all involved.

Tính khách quan của thẩm phán đã đảm bảo một phiên tòa công bằng cho tất cả những người liên quan.

she demonstrated remarkable nonpartisanship in handling the sensitive issue.

Cô ấy đã thể hiện tính khách quan đáng kinh ngạc khi xử lý vấn đề nhạy cảm.

the committee sought to conduct its work with complete nonpartisanship.

Ban thư ký tìm cách thực hiện công việc của mình với tính khách quan hoàn toàn.

a spirit of nonpartisanship is essential for effective problem-solving.

Một tinh thần khách quan là điều cần thiết cho việc giải quyết vấn đề hiệu quả.

the speaker called for greater nonpartisanship in political discourse.

Người phát biểu kêu gọi tăng cường tính khách quan trong tranh luận chính trị.

her nonpartisanship allowed her to mediate the dispute successfully.

Tính khách quan của cô ấy cho phép cô ấy điều hòa thành công cuộc tranh chấp.

the organization promotes nonpartisanship in its research and reporting.

Tổ chức quảng bá tính khách quan trong nghiên cứu và báo cáo của mình.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now