injective

[Mỹ]/ɪnˈdʒɛktɪv/
[Anh]/ɪnˈdʒɛktɪv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến một hàm mà bảo tồn sự khác biệt của các phần tử; có tính chất rằng các đầu vào khác nhau tạo ra các đầu ra khác nhau

Cụm từ & Cách kết hợp

injective function

hàm tiêm

injective mapping

ánh xạ tiêm

injective relation

quan hệ tiêm

injective homomorphism

dạng đồng cấu tiêm

injective type

loại tiêm

injective property

tính tiêm

injective set

tập tiêm

injective design

thiết kế tiêm

injective sequence

dãy tiêm

injective algorithm

thuật toán tiêm

Câu ví dụ

an injective function maps distinct elements to distinct images.

một hàm tiêm (injective) ánh xạ các phần tử khác nhau tới các ảnh khác nhau.

to prove that a function is injective, we need to show that if f(a) = f(b), then a must equal b.

để chứng minh một hàm là tiêm, chúng ta cần chứng minh rằng nếu f(a) = f(b) thì a phải bằng b.

injective mappings are essential in many areas of mathematics.

các phép ánh xạ tiêm là rất quan trọng trong nhiều lĩnh vực của toán học.

the concept of injective functions is fundamental in linear algebra.

khái niệm về các hàm tiêm là nền tảng trong đại số tuyến tính.

in computer science, injective functions can help optimize data retrieval.

trong khoa học máy tính, các hàm tiêm có thể giúp tối ưu hóa việc truy xuất dữ liệu.

understanding injective relationships can aid in database design.

hiểu các mối quan hệ tiêm có thể hỗ trợ trong thiết kế cơ sở dữ liệu.

injective functions are often used in cryptography for secure communication.

các hàm tiêm thường được sử dụng trong mật mã để bảo mật thông tin liên lạc.

to construct an injective function, one must ensure that each input has a unique output.

để xây dựng một hàm tiêm, cần đảm bảo rằng mỗi đầu vào có một đầu ra duy nhất.

injective functions can be visualized using graphs to show their properties.

các hàm tiêm có thể được trực quan hóa bằng đồ thị để thể hiện các tính chất của chúng.

many algorithms rely on the injective nature of certain functions for efficiency.

nhiều thuật toán dựa vào tính chất tiêm của một số hàm nhất định để đạt hiệu quả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay