inliers

[Mỹ]/ˈɪnlaɪə/
[Anh]/ˈɪnlaɪər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một lớp hoặc phần được bao quanh bởi một lớp hoặc phần khác; một lớp nằm trong ranh giới của một lớp khác

Cụm từ & Cách kết hợp

inlier point

điểm nội tại

inlier data

dữ liệu nội tại

inlier model

mô hình nội tại

inlier detection

phát hiện điểm nội tại

inlier subset

tập hợp con nội tại

inlier analysis

phân tích điểm nội tại

inlier method

phương pháp nội tại

inlier filter

bộ lọc nội tại

inlier criteria

tiêu chí nội tại

inlier relationship

mối quan hệ nội tại

Câu ví dụ

the data point is considered an inlier in the dataset.

điểm dữ liệu được coi là giá trị nội tại trong tập dữ liệu.

in statistical analysis, an inlier is a value that fits well with the rest of the data.

trong phân tích thống kê, một giá trị nội tại là một giá trị phù hợp với phần còn lại của dữ liệu.

outliers can skew the results, making it hard to identify inliers.

các giá trị ngoại lai có thể làm sai lệch kết quả, gây khó khăn cho việc xác định các giá trị nội tại.

we need to filter out the outliers to focus on the inliers.

chúng ta cần loại bỏ các giá trị ngoại lai để tập trung vào các giá trị nội tại.

in machine learning, identifying inliers can improve model accuracy.

trong học máy, việc xác định các giá trị nội tại có thể cải thiện độ chính xác của mô hình.

the algorithm successfully detected the inliers in the noisy data.

thuật toán đã thành công trong việc phát hiện các giá trị nội tại trong dữ liệu nhiễu.

inlier detection is crucial for robust statistical methods.

phát hiện các giá trị nội tại rất quan trọng đối với các phương pháp thống kê mạnh mẽ.

we analyzed the inliers to understand the underlying trends.

chúng tôi đã phân tích các giá trị nội tại để hiểu rõ các xu hướng tiềm ẩn.

inliers help to create a more accurate regression line.

các giá trị nội tại giúp tạo ra một đường hồi quy chính xác hơn.

it's important to distinguish between inliers and outliers in data science.

trong khoa học dữ liệu, điều quan trọng là phải phân biệt giữa các giá trị nội tại và các giá trị ngoại lai.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay