inrush current
dòng khởi động
inrush voltage
điện áp khởi động
inrush energy
năng lượng khởi động
inrush limit
giới hạn khởi động
inrush time
thời gian khởi động
inrush protection
bảo vệ quá dòng khởi động
inrush phenomenon
hiện tượng khởi động
inrush behavior
hành vi khởi động
inrush surge
sóng tăng dòng khởi động
inrush flow
dòng khởi động
the inrush of water caused the dam to overflow.
dòng chảy lớn của nước đã khiến đập tràn.
we need to control the inrush of air into the system.
chúng ta cần kiểm soát dòng khí lọt vào hệ thống.
the inrush current can damage electrical components.
dòng điện xả có thể làm hỏng các linh kiện điện.
during the storm, there was an inrush of customers seeking shelter.
trong cơn bão, có một lượng lớn khách hàng tìm kiếm nơi trú ẩn.
the inrush of new ideas revitalized the project.
dòng chảy của những ý tưởng mới đã hồi sinh dự án.
they monitored the inrush of data during the experiment.
họ đã theo dõi dòng dữ liệu trong quá trình thử nghiệm.
the inrush of tourists boosted the local economy.
dòng khách du lịch đã thúc đẩy nền kinh tế địa phương.
engineers studied the inrush flow in the pipeline.
các kỹ sư đã nghiên cứu dòng chảy lọt vào đường ống.
there was a sudden inrush of excitement at the event.
có một sự hưng phấn đột ngột tại sự kiện.
they had to manage the inrush of students during registration.
họ phải quản lý dòng sinh viên trong quá trình đăng ký.
inrush current
dòng khởi động
inrush voltage
điện áp khởi động
inrush energy
năng lượng khởi động
inrush limit
giới hạn khởi động
inrush time
thời gian khởi động
inrush protection
bảo vệ quá dòng khởi động
inrush phenomenon
hiện tượng khởi động
inrush behavior
hành vi khởi động
inrush surge
sóng tăng dòng khởi động
inrush flow
dòng khởi động
the inrush of water caused the dam to overflow.
dòng chảy lớn của nước đã khiến đập tràn.
we need to control the inrush of air into the system.
chúng ta cần kiểm soát dòng khí lọt vào hệ thống.
the inrush current can damage electrical components.
dòng điện xả có thể làm hỏng các linh kiện điện.
during the storm, there was an inrush of customers seeking shelter.
trong cơn bão, có một lượng lớn khách hàng tìm kiếm nơi trú ẩn.
the inrush of new ideas revitalized the project.
dòng chảy của những ý tưởng mới đã hồi sinh dự án.
they monitored the inrush of data during the experiment.
họ đã theo dõi dòng dữ liệu trong quá trình thử nghiệm.
the inrush of tourists boosted the local economy.
dòng khách du lịch đã thúc đẩy nền kinh tế địa phương.
engineers studied the inrush flow in the pipeline.
các kỹ sư đã nghiên cứu dòng chảy lọt vào đường ống.
there was a sudden inrush of excitement at the event.
có một sự hưng phấn đột ngột tại sự kiện.
they had to manage the inrush of students during registration.
họ phải quản lý dòng sinh viên trong quá trình đăng ký.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay