insensitiveness

[Mỹ]/ɪnˈsensɪtɪvnəs/
[Anh]/ɪnˈsensətɪvnəs/

Dịch

n. Sự thiếu nhạy cảm hoặc đặc tính không phản ứng với cảm giác thể chất hoặc cảm xúc; mức độ mà một thiết bị hoặc hệ thống không phản ứng với tín hiệu (sự không nhạy cảm).
Các dạng của từ
số nhiềuinsensitivenesses

Cụm từ & Cách kết hợp

cultural insensitiveness

thiếu nhạy cảm văn hóa

racial insensitiveness

thiếu nhạy cảm chủng tộc

complete insensitiveness

sự thiếu nhạy cảm hoàn toàn

utter insensitiveness

sự thiếu nhạy cảm tuyệt đối

sheer insensitiveness

sự thiếu nhạy cảm hoàn toàn

blatant insensitiveness

sự thiếu nhạy cảm trắng trợn

shocking insensitiveness

sự thiếu nhạy cảm gây sốc

downright insensitiveness

sự thiếu nhạy cảm hoàn toàn

gross insensitiveness

sự thiếu nhạy cảm vô cùng

remarkable insensitiveness

sự thiếu nhạy cảm đáng chú ý

Câu ví dụ

his insensitiveness toward her feelings caused the relationship to deteriorate.

Sự vô cảm của anh ấy đối với cảm xúc của cô ấy đã khiến mối quan hệ suy giảm.

the manager's insensitiveness to the needs of his employees led to low morale.

Sự vô cảm của quản lý đối với nhu cầu của nhân viên đã dẫn đến tinh thần thấp.

her cultural insensitiveness was evident when she made inappropriate comments.

Sự vô cảm văn hóa của cô ấy rõ ràng khi cô ấy đưa ra những nhận xét không phù hợp.

the comment showed a shocking insensitiveness to the trauma others had experienced.

Bình luận này cho thấy sự vô cảm đáng kinh ngạc đối với chấn thương mà người khác đã trải qua.

we cannot tolerate such insensitiveness in our workplace.

Chúng ta không thể chấp nhận sự vô cảm như vậy trong nơi làm việc của chúng ta.

his insensitiveness about the sensitive topic offended many people.

Sự vô cảm của anh ấy về chủ đề nhạy cảm đã làm tổn thương nhiều người.

the advertisement's insensitiveness to the victims drew widespread criticism.

Sự vô cảm của quảng cáo đối với các nạn nhân đã thu hút sự chỉ trích rộng rãi.

her insensitiveness in handling the situation made things worse.

Sự vô cảm của cô ấy trong việc xử lý tình huống đã làm mọi thứ trở nên tồi tệ hơn.

political leaders must avoid insensitiveness toward minority groups.

Các nhà lãnh đạo chính trị phải tránh sự vô cảm đối với các nhóm thiểu số.

the film's insensitiveness toward mental health issues was troubling.

Sự vô cảm của bộ phim đối với các vấn đề sức khỏe tâm thần là đáng lo ngại.

his insensitiveness about race was apparent in his remarks.

Sự vô cảm của anh ấy về chủng tộc rõ ràng trong những lời nói của anh ấy.

the company's insensitiveness to customer complaints resulted in lost business.

Sự vô cảm của công ty đối với các khiếu nại của khách hàng đã dẫn đến mất doanh nghiệp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay