institutionalists

[Mỹ]/ˌɪnstɪˈtjuːʃənlɪsts/
[Anh]/ˌɪnstɪˈtuːʃənlɪsts/

Dịch

n. người ủng hộ chủ nghĩa thể chế

Cụm từ & Cách kết hợp

institutionalists argue

những nhà lập luận về thể chế cho rằng

institutionalists believe

những nhà lập luận về thể chế tin rằng

according to institutionalists

theo các nhà lập luận về thể chế

institutionalists claim

những nhà lập luận về thể chế khẳng định

institutionalists suggest

những nhà lập luận về thể chế đề xuất

institutionalists maintain

những nhà lập luận về thể chế duy trì

institutionalists emphasize

những nhà lập luận về thể chế nhấn mạnh

institutionalists observe

những nhà lập luận về thể chế quan sát

institutionalists note

những nhà lập luận về thể chế lưu ý

institutionalists conclude

những nhà lập luận về thể chế kết luận

Câu ví dụ

institutionalists argue that economic behavior is shaped by established rules and norms.

Các nhà lập luận về thể chế cho rằng hành vi kinh tế được định hình bởi các quy tắc và chuẩn mực đã được thiết lập.

many institutionalists believe that institutional reform is crucial for development.

Nhiều nhà lập luận về thể chế cho rằng cải cách thể chế là rất quan trọng đối với sự phát triển.

institutionalists emphasize the importance of organizational structures in decision-making.

Các nhà lập luận về thể chế nhấn mạnh tầm quan trọng của cấu trúc tổ chức trong việc ra quyết định.

leading institutionalists have contributed significantly to political economy.

Các nhà lập luận về thể chế hàng đầu đã đóng góp đáng kể cho kinh tế chính trị.

institutionalists often critique rational choice theory in their research.

Các nhà lập luận về thể chế thường chỉ trích lý thuyết lựa chọn hợp lý trong nghiên cứu của họ.

the institutionalists' approach highlights the significance of historical context.

Phương pháp của các nhà lập luận về thể chế nhấn mạnh tầm quan trọng của bối cảnh lịch sử.

some institutionalists focus on informal institutions alongside formal ones.

Một số nhà lập luận về thể chế tập trung vào các thể chế phi chính thức bên cạnh các thể chế chính thức.

institutionalists examine how social norms evolve over time within organizations.

Các nhà lập luận về thể chế nghiên cứu cách các chuẩn mực xã hội thay đổi theo thời gian trong các tổ chức.

a group of institutionalists published a groundbreaking study last year.

Một nhóm các nhà lập luận về thể chế đã công bố một nghiên cứu đột phá vào năm ngoái.

institutionalists from various disciplines attended the international conference.

Các nhà lập luận về thể chế từ nhiều lĩnh vực đã tham dự hội nghị quốc tế.

the institutionalists' theory gained prominence during the economic crisis.

Lý thuyết của các nhà lập luận về thể chế đã trở nên nổi bật trong thời kỳ khủng hoảng kinh tế.

critics have challenged the institutionalists' assumptions about human behavior.

Các nhà phê bình đã thách thức các giả định của các nhà lập luận về thể chế về hành vi con người.

institutionalists study the interaction between culture and economic outcomes.

Các nhà lập luận về thể chế nghiên cứu sự tương tác giữa văn hóa và kết quả kinh tế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay