insubstantiability

[Mỹ]/ˌɪnsəbˈstanʃiəbɪˈlɪti/
[Anh]/ˌɪnsəbˈstanʃiəbɪˈlɪti/

Dịch

n. tính chất hoặc trạng thái không thực chất; sự thiếu chất liệu hoặc nền tảng chắc chắn; bản chất không thực chất.

Cụm từ & Cách kết hợp

sheer insubstantiability

Vietnamese_translation

pure insubstantiability

Vietnamese_translation

manifest insubstantiability

Vietnamese_translation

total insubstantiability

Vietnamese_translation

apparent insubstantiability

Vietnamese_translation

obvious insubstantiability

Vietnamese_translation

certain insubstantiability

Vietnamese_translation

proven insubstantiability

Vietnamese_translation

declared insubstantiability

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the insubstantiability of the morning mist made it disappear within minutes.

Việc không thể nắm bắt được của sương sớm khiến nó biến mất chỉ trong vài phút.

scientists noted the curious insubstantiability of the newly discovered particles.

Các nhà khoa học đã chú ý đến tính không thể nắm bắt kỳ lạ của các hạt mới được phát hiện.

the insubstantiability of her arguments became apparent during the debate.

Tính không thể nắm bắt của các lập luận của cô trở nên rõ ràng trong cuộc tranh luận.

ghosts are often described with a remarkable insubstantiability that allows them to pass through walls.

Ma quỷ thường được mô tả với tính không thể nắm bắt đặc biệt, cho phép chúng đi xuyên qua tường.

the insubstantiability of childhood memories troubles many adults.

Tính không thể nắm bắt của những kỷ niệm thời thơ ấu làm phiền nhiều người lớn.

critics pointed out the structural insubstantiability of the economic proposal.

Các nhà phê bình đã chỉ ra tính không thể nắm bắt về mặt cấu trúc của đề xuất kinh tế.

we observed the gradual insubstantiability of the ancient manuscript's ink.

Chúng tôi đã quan sát thấy tính không thể nắm bắt dần dần của mực trong bản thảo cổ.

the insubstantiability of digital identities raises philosophical questions.

Tính không thể nắm bắt của các danh tính số đặt ra những câu hỏi triết học.

artists have long been fascinated by the insubstantiability of clouds.

Những nghệ sĩ đã luôn bị thu hút bởi tính không thể nắm bắt của những đám mây.

the insubstantiability of rumors can make them spread faster.

Tính không thể nắm bắt của tin đồn có thể khiến chúng lan truyền nhanh hơn.

the economist warned about the insubstantiability of the projected growth rates.

Kinh tế gia đã cảnh báo về tính không thể nắm bắt của các tỷ lệ tăng trưởng được dự báo.

her poetry captures the insubstantiability of fleeting emotions.

Bài thơ của cô nắm bắt được tính không thể nắm bắt của những cảm xúc thoáng qua.

the insubstantiability of the evidence led to the case being dismissed.

Tính không thể nắm bắt của bằng chứng đã dẫn đến việc vụ việc bị bác bỏ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay