intends

[Mỹ]/ɪnˈtɛndz/
[Anh]/ɪnˈtɛndz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. có kế hoạch hoặc mục đích; có nghĩa hoặc biểu thị

Cụm từ & Cách kết hợp

intends to

muốn

intends for

dành cho

intends on

dự định

intends with

muốn với

intends towards

hướng tới

intends by

bởi

intends upon

dự định

intends as

với tư cách là

intends beyond

ngoài

intends into

vào

Câu ví dụ

she intends to start her own business next year.

Cô ấy dự định bắt đầu kinh doanh riêng vào năm tới.

the government intends to implement new policies to improve education.

Chính phủ dự định thực hiện các chính sách mới để cải thiện giáo dục.

he intends to travel around the world after graduation.

Anh ấy dự định đi du lịch vòng quanh thế giới sau khi tốt nghiệp.

they intend to hold a meeting to discuss the project.

Họ dự định tổ chức một cuộc họp để thảo luận về dự án.

the company intends to expand its operations overseas.

Công ty dự định mở rộng hoạt động ra nước ngoài.

she intends to study abroad for her master's degree.

Cô ấy dự định đi học thạc sĩ ở nước ngoài.

he intends to improve his english skills by practicing daily.

Anh ấy dự định cải thiện kỹ năng tiếng Anh của mình bằng cách luyện tập hàng ngày.

the school intends to introduce new technology in the classroom.

Trường học dự định giới thiệu công nghệ mới trong lớp học.

they intend to raise funds for the charity event.

Họ dự định gây quỹ cho sự kiện từ thiện.

she intends to volunteer at the local shelter this summer.

Cô ấy dự định làm tình nguyện viên tại trung tâm hỗ trợ địa phương vào mùa hè này.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay