inter-american

[Mỹ]/ˌɪntər əˈmerɪkən/
[Anh]/ˌɪntər əˈmerɪkən/

Dịch

adj. liên quan đến hoặc liên quan đến hai hoặc nhiều quốc gia ở châu Mỹ.

Cụm từ & Cách kết hợp

inter-american dialogue

Đối thoại liên Mỹ

inter-american relations

Quan hệ liên Mỹ

inter-american system

Hệ thống liên Mỹ

inter-american affairs

Công việc liên Mỹ

inter-american cooperation

Hợp tác liên Mỹ

inter-american bank

Ngân hàng liên Mỹ

inter-american treaty

Hiệp ước liên Mỹ

inter-american summit

Hội nghị thượng đỉnh liên Mỹ

inter-american development

Phát triển liên Mỹ

inter-american initiative

Sáng kiến liên Mỹ

Câu ví dụ

the inter-american dialogue aims to foster cooperation between nations.

Đối thoại liên Mỹ nhằm thúc đẩy hợp tác giữa các quốc gia.

we analyzed the impact of inter-american trade agreements on regional economies.

Chúng tôi đã phân tích tác động của các hiệp định thương mại liên Mỹ đến các nền kinh tế khu vực.

the inter-american development bank provides financial assistance to latin america.

Ngân hàng Phát triển Liên Mỹ cung cấp hỗ trợ tài chính cho Châu Mỹ Latinh.

the conference focused on inter-american security challenges and opportunities.

Hội nghị tập trung vào các thách thức và cơ hội về an ninh liên Mỹ.

inter-american relations have significantly evolved over the past decades.

Quan hệ liên Mỹ đã phát triển đáng kể trong những thập kỷ qua.

the study examined inter-american migration patterns and their consequences.

Nghiên cứu đã xem xét các mô hình di cư liên Mỹ và hậu quả của chúng.

a key goal is to strengthen inter-american cultural exchange programs.

Một mục tiêu quan trọng là tăng cường các chương trình trao đổi văn hóa liên Mỹ.

the inter-american system promotes human rights and democratic values.

Hệ thống liên Mỹ thúc đẩy quyền con người và các giá trị dân chủ.

we need to improve inter-american infrastructure to boost economic growth.

Chúng ta cần cải thiện cơ sở hạ tầng liên Mỹ để thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

the report details the progress of inter-american environmental initiatives.

Báo cáo chi tiết về tiến độ của các sáng kiến môi trường liên Mỹ.

understanding inter-american history is crucial for navigating current challenges.

Hiểu lịch sử liên Mỹ là điều quan trọng để vượt qua những thách thức hiện tại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay