pan-american

[Mỹ]/[pænˈæmərɪkən]/
[Anh]/[pænˈæmərɪkən]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Liên quan đến hoặc ảnh hưởng đến tất cả các quốc gia ở châu Mỹ; Liên quan đến hoặc đặc trưng cho tổ chức Pan American.
n. Một người đến từ hoặc liên quan đến châu Mỹ; Tổ chức Pan American.

Cụm từ & Cách kết hợp

pan-american highway

con đường Pan-American

pan-american games

trò chơi Pan-American

pan-american identity

chủ nghĩa Pan-American

pan-american cooperation

hợp tác Pan-American

pan-americanism project

dự án Pan-Americanism

pan-american summit

hội nghị thượng đỉnh Pan-American

pan-american region

vùng Pan-American

pan-american organization

tổ chức Pan-American

pan-american influence

ảnh hưởng Pan-American

pan-american vision

thị kiến Pan-American

Câu ví dụ

the pan-american highway connects countries across north and south america.

Con đường Pan-American nối các quốc gia ở Bắc và Nam Mỹ.

we analyzed the pan-american trade agreement's impact on regional economies.

Chúng tôi đã phân tích tác động của hiệp định thương mại Pan-American đối với các nền kinh tế khu vực.

the pan-american conference addressed challenges in hemispheric security.

Hội nghị Pan-American đã đề cập đến các thách thức trong an ninh bán cầu.

the pan-american identity is a complex concept encompassing diverse cultures.

Đặc điểm Pan-American là một khái niệm phức tạp bao hàm nhiều nền văn hóa khác nhau.

the organization fostered pan-american cooperation on public health initiatives.

Tổ chức này đã thúc đẩy hợp tác Pan-American trong các sáng kiến về y tế công cộng.

the study examined pan-american migration patterns and their consequences.

Nghiên cứu này đã xem xét các mô hình di cư Pan-American và hậu quả của chúng.

the pan-american games showcased athletic talent from across the americas.

Đại hội thể thao Pan-American đã trình diễn tài năng thể thao từ khắp các khu vực Mỹ châu.

the report highlighted the need for stronger pan-american infrastructure development.

Báo cáo nhấn mạnh nhu cầu phát triển cơ sở hạ tầng Pan-American mạnh mẽ hơn.

the initiative aimed to promote pan-american cultural exchange and understanding.

Chương trình này nhằm thúc đẩy trao đổi và hiểu biết văn hóa Pan-American.

the research focused on pan-american political dynamics and regional integration.

Nghiên cứu này tập trung vào các động lực chính trị Pan-American và tích hợp khu vực.

the project sought to strengthen pan-american ties through educational programs.

Dự án này nhằm củng cố mối quan hệ Pan-American thông qua các chương trình giáo dục.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay