intra-american

[US]/[ˈɪntrəˌæmərɪkən]/
[UK]/[ˈɪntrəˌæmərɪkən]/
Frequency: Very High

Translation

adj. Liên quan đến hoặc liên quan đến các châu Mỹ, đặc biệt là bên trong các châu Mỹ; Liên quan đến hoặc liên quan đến quan hệ hoặc hoạt động bên trong các châu Mỹ.
n. Liên quan đến hoặc liên quan đến các châu Mỹ, đặc biệt là bên trong các châu Mỹ.

Phrases & Collocations

intra-american trade

thương mại nội bộ châu Mỹ

intra-american relations

quan hệ nội bộ châu Mỹ

intra-american travel

du lịch nội bộ châu Mỹ

intra-american market

thị trường nội bộ châu Mỹ

intra-american competition

cạnh tranh nội bộ châu Mỹ

intra-american business

kinh doanh nội bộ châu Mỹ

intra-american investment

đầu tư nội bộ châu Mỹ

intra-american dialogue

đối thoại nội bộ châu Mỹ

intra-american cooperation

hợp tác nội bộ châu Mỹ

intra-american initiatives

khởi xướng nội bộ châu Mỹ

Example Sentences

the intra-american trade agreement aims to boost regional commerce.

Thỏa thuận thương mại nội Mỹ nhằm thúc đẩy thương mại khu vực.

intra-american travel is becoming increasingly popular among young adults.

Du lịch nội Mỹ đang ngày càng trở nên phổ biến trong giới thanh niên.

we analyzed the impact of intra-american migration patterns on labor markets.

Chúng tôi đã phân tích tác động của các xu hướng di cư nội Mỹ đến thị trường lao động.

the conference focused on intra-american cooperation in environmental protection.

Hội nghị tập trung vào hợp tác nội Mỹ trong bảo vệ môi trường.

intra-american investment flows are vital for economic development in the region.

Các dòng đầu tư nội Mỹ là rất quan trọng đối với sự phát triển kinh tế trong khu vực.

understanding intra-american cultural exchange is key to fostering unity.

Hiểu biết về trao đổi văn hóa nội Mỹ là chìa khóa để thúc đẩy sự đoàn kết.

the study examined intra-american political alliances and their effectiveness.

Nghiên cứu đã xem xét các liên minh chính trị nội Mỹ và hiệu quả của chúng.

intra-american security concerns require coordinated responses from all nations.

Các vấn đề an ninh nội Mỹ đòi hỏi các phản ứng phối hợp từ tất cả các quốc gia.

the report detailed the challenges of intra-american infrastructure development.

Báo cáo đã chi tiết các thách thức trong phát triển cơ sở hạ tầng nội Mỹ.

intra-american communication networks are essential for disaster relief efforts.

Các mạng lưới giao tiếp nội Mỹ là rất cần thiết cho các nỗ lực cứu trợ thiên tai.

we need to strengthen intra-american dialogue to resolve ongoing disputes.

Chúng ta cần tăng cường đối thoại nội Mỹ để giải quyết các tranh chấp đang diễn ra.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now