interfaced device
thiết bị được kết nối
interfaced system
hệ thống được kết nối
interfaced network
mạng được kết nối
interfaced module
module được kết nối
interfaced software
phần mềm được kết nối
interfaced hardware
phần cứng được kết nối
interfaced application
ứng dụng được kết nối
interfaced protocol
giao thức được kết nối
interfaced components
thành phần được kết nối
interfaced services
dịch vụ được kết nối
the new software interfaced seamlessly with the existing system.
phần mềm mới tích hợp liền mạch với hệ thống hiện có.
the device interfaced with multiple platforms for better compatibility.
thiết bị tương tác với nhiều nền tảng để tăng khả năng tương thích.
she interfaced directly with clients to gather feedback.
cô ấy tương tác trực tiếp với khách hàng để thu thập phản hồi.
the engineer interfaced the new hardware with the old model.
kỹ sư đã kết nối phần cứng mới với mô hình cũ.
the application interfaced with the database to retrieve information.
ứng dụng kết nối với cơ sở dữ liệu để truy xuất thông tin.
they interfaced the control panel with the main system.
họ kết nối bảng điều khiển với hệ thống chính.
the team interfaced various technologies to enhance performance.
nhóm kết hợp nhiều công nghệ để nâng cao hiệu suất.
the project required interfaced solutions for effective communication.
dự án đòi hỏi các giải pháp kết nối để giao tiếp hiệu quả.
the software was designed to be easily interfaced with other applications.
phần mềm được thiết kế để dễ dàng tích hợp với các ứng dụng khác.
he interfaced with the team to ensure everyone was on the same page.
anh ấy tương tác với nhóm để đảm bảo mọi người đều hiểu rõ.
interfaced device
thiết bị được kết nối
interfaced system
hệ thống được kết nối
interfaced network
mạng được kết nối
interfaced module
module được kết nối
interfaced software
phần mềm được kết nối
interfaced hardware
phần cứng được kết nối
interfaced application
ứng dụng được kết nối
interfaced protocol
giao thức được kết nối
interfaced components
thành phần được kết nối
interfaced services
dịch vụ được kết nối
the new software interfaced seamlessly with the existing system.
phần mềm mới tích hợp liền mạch với hệ thống hiện có.
the device interfaced with multiple platforms for better compatibility.
thiết bị tương tác với nhiều nền tảng để tăng khả năng tương thích.
she interfaced directly with clients to gather feedback.
cô ấy tương tác trực tiếp với khách hàng để thu thập phản hồi.
the engineer interfaced the new hardware with the old model.
kỹ sư đã kết nối phần cứng mới với mô hình cũ.
the application interfaced with the database to retrieve information.
ứng dụng kết nối với cơ sở dữ liệu để truy xuất thông tin.
they interfaced the control panel with the main system.
họ kết nối bảng điều khiển với hệ thống chính.
the team interfaced various technologies to enhance performance.
nhóm kết hợp nhiều công nghệ để nâng cao hiệu suất.
the project required interfaced solutions for effective communication.
dự án đòi hỏi các giải pháp kết nối để giao tiếp hiệu quả.
the software was designed to be easily interfaced with other applications.
phần mềm được thiết kế để dễ dàng tích hợp với các ứng dụng khác.
he interfaced with the team to ensure everyone was on the same page.
anh ấy tương tác với nhóm để đảm bảo mọi người đều hiểu rõ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay