interglacials

[Mỹ]/[ˌɪntəˈɡleɪʃ(ə)l]/
[Anh]/[ˌɪntərˈɡleɪʃ(ə)l]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một giai đoạn giữa các thời kỳ băng hà trong một kỷ băng hà; một giai đoạn tương đối ấm giữa các kỷ băng hà liên tiếp.
n., pl. Các giai đoạn giữa các thời kỳ băng hà.

Cụm từ & Cách kết hợp

during interglacials

trong thời kỳ liên băng hà

interglacial periods

thời kỳ liên băng hà

studying interglacials

nghiên cứu thời kỳ liên băng hà

warm interglacial

thời kỳ liên băng hà ấm áp

following interglacials

sau các thời kỳ liên băng hà

early interglacials

các thời kỳ liên băng hà đầu tiên

interglacial climate

khí hậu liên băng hà

past interglacials

các thời kỳ liên băng hà trước đây

long interglacials

các thời kỳ liên băng hà kéo dài

after interglacials

sau thời kỳ liên băng hà

Câu ví dụ

scientists study interglacials to understand past climate variability.

Những nhà khoa học nghiên cứu các giai đoạn liên băng hà để hiểu rõ sự biến đổi khí hậu trong quá khứ.

the current interglacial, holocene, is relatively warm and stable.

Giai đoạn liên băng hà hiện tại, thời đại Holocene, tương đối ấm và ổn định.

during interglacials, temperatures rise significantly above glacial periods.

Trong các giai đoạn liên băng hà, nhiệt độ tăng đáng kể so với các giai đoạn băng hà.

sea levels fluctuate considerably during interglacials.

Mực nước biển dao động đáng kể trong các giai đoạn liên băng hà.

understanding interglacials helps predict future climate scenarios.

Hiểu về các giai đoạn liên băng hà giúp dự báo các kịch bản khí hậu trong tương lai.

the length of interglacials varies across geological timescales.

Độ dài của các giai đoạn liên băng hà thay đổi trên các thang thời gian địa chất.

paleoclimate records provide valuable data about past interglacials.

Các bản ghi khí hậu cổ đại cung cấp dữ liệu quý giá về các giai đoạn liên băng hà trong quá khứ.

interglacials are characterized by reduced ice sheet extent.

Các giai đoạn liên băng hà được đặc trưng bởi sự giảm diện tích băng.

the transition from glacial to interglacial periods is complex.

Quá trình chuyển tiếp từ giai đoạn băng hà sang giai đoạn liên băng hà là phức tạp.

analyzing interglacials reveals patterns in earth's climate system.

Phân tích các giai đoạn liên băng hà tiết lộ các mô hình trong hệ thống khí hậu của Trái Đất.

the milankovitch cycles influence the timing of interglacials.

Các chu kỳ Milankovitch ảnh hưởng đến thời điểm xảy ra các giai đoạn liên băng hà.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay