internalization process
quá trình nội hóa
internalizations of values
các nội hóa giá trị
facilitating internalizations
thúc đẩy nội hóa
deep internalizations
nội hóa sâu sắc
cultural internalizations
nội hóa văn hóa
personal internalizations
nội hóa cá nhân
early internalizations
nội hóa ban đầu
examining internalizations
khảo sát nội hóa
promoting internalizations
khuyến khích nội hóa
negative internalizations
nội hóa tiêu cực
the company encouraged employee internalizations of the new brand values.
Doanh nghiệp khuyến khích nhân viên nội hóa các giá trị thương hiệu mới.
successful leadership often hinges on facilitating deep internalizations within teams.
Lãnh đạo thành công thường phụ thuộc vào việc thúc đẩy quá trình nội hóa sâu sắc trong các nhóm.
we need to foster internalizations of our mission statement at all levels.
Chúng ta cần thúc đẩy việc nội hóa tuyên ngôn sứ mệnh của chúng ta ở mọi cấp độ.
the training program aimed to promote positive self-internalizations among participants.
Chương trình đào tạo nhằm thúc đẩy việc nội hóa tích cực trong các học viên.
effective marketing campaigns rely on consumer internalizations of key messages.
Các chiến dịch marketing hiệu quả dựa vào việc người tiêu dùng nội hóa các thông điệp chính.
the therapist helped the patient achieve greater emotional internalizations.
Nhà trị liệu đã giúp bệnh nhân đạt được sự nội hóa cảm xúc sâu sắc hơn.
cultural internalizations shape an individual's worldview and values.
Các quá trình nội hóa văn hóa định hình thế giới quan và giá trị cá nhân.
the goal was to ensure widespread internalizations of the company's ethical guidelines.
Mục tiêu là đảm bảo việc nội hóa rộng rãi các hướng dẫn đạo đức của công ty.
through repeated exposure, the audience began to experience significant internalizations.
Qua việc tiếp xúc lặp đi lặp lại, khán giả bắt đầu trải nghiệm sự nội hóa đáng kể.
the project's success depended on the team's internalizations of the project goals.
Thành công của dự án phụ thuộc vào việc nhóm nội hóa mục tiêu của dự án.
he demonstrated a remarkable capacity for internalizations of complex philosophical concepts.
Ông thể hiện khả năng phi thường trong việc nội hóa các khái niệm triết học phức tạp.
internalization process
quá trình nội hóa
internalizations of values
các nội hóa giá trị
facilitating internalizations
thúc đẩy nội hóa
deep internalizations
nội hóa sâu sắc
cultural internalizations
nội hóa văn hóa
personal internalizations
nội hóa cá nhân
early internalizations
nội hóa ban đầu
examining internalizations
khảo sát nội hóa
promoting internalizations
khuyến khích nội hóa
negative internalizations
nội hóa tiêu cực
the company encouraged employee internalizations of the new brand values.
Doanh nghiệp khuyến khích nhân viên nội hóa các giá trị thương hiệu mới.
successful leadership often hinges on facilitating deep internalizations within teams.
Lãnh đạo thành công thường phụ thuộc vào việc thúc đẩy quá trình nội hóa sâu sắc trong các nhóm.
we need to foster internalizations of our mission statement at all levels.
Chúng ta cần thúc đẩy việc nội hóa tuyên ngôn sứ mệnh của chúng ta ở mọi cấp độ.
the training program aimed to promote positive self-internalizations among participants.
Chương trình đào tạo nhằm thúc đẩy việc nội hóa tích cực trong các học viên.
effective marketing campaigns rely on consumer internalizations of key messages.
Các chiến dịch marketing hiệu quả dựa vào việc người tiêu dùng nội hóa các thông điệp chính.
the therapist helped the patient achieve greater emotional internalizations.
Nhà trị liệu đã giúp bệnh nhân đạt được sự nội hóa cảm xúc sâu sắc hơn.
cultural internalizations shape an individual's worldview and values.
Các quá trình nội hóa văn hóa định hình thế giới quan và giá trị cá nhân.
the goal was to ensure widespread internalizations of the company's ethical guidelines.
Mục tiêu là đảm bảo việc nội hóa rộng rãi các hướng dẫn đạo đức của công ty.
through repeated exposure, the audience began to experience significant internalizations.
Qua việc tiếp xúc lặp đi lặp lại, khán giả bắt đầu trải nghiệm sự nội hóa đáng kể.
the project's success depended on the team's internalizations of the project goals.
Thành công của dự án phụ thuộc vào việc nhóm nội hóa mục tiêu của dự án.
he demonstrated a remarkable capacity for internalizations of complex philosophical concepts.
Ông thể hiện khả năng phi thường trong việc nội hóa các khái niệm triết học phức tạp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay