mindset

[Mỹ]/ˈmaɪndset/
[Anh]/ˈmaɪndset/

Dịch

n. thái độ hoặc trạng thái tinh thần; khuynh hướng hoặc xu hướng; thói quen hoặc cách suy nghĩ thông thường; tình trạng tinh thần hoặc trạng thái tinh thần.

Cụm từ & Cách kết hợp

growth mindset

tư duy phát triển

fixed mindset

tư duy cố định

positive mindset

tư duy tích cực

open mindset

tư duy cởi mở

change mindset

tư duy thay đổi

mindset shift

thay đổi tư duy

develop mindset

phát triển tư duy

maintain mindset

duy trì tư duy

winning mindset

tư duy chiến thắng

problem mindset

tư duy giải quyết vấn đề

Câu ví dụ

having a growth mindset is crucial for learning new skills.

Việc có tư duy phát triển là rất quan trọng để học các kỹ năng mới.

she shifted her mindset and started seeing opportunities everywhere.

Cô ấy đã thay đổi tư duy và bắt đầu nhìn thấy cơ hội ở mọi nơi.

a positive mindset can significantly improve your overall well-being.

Một tư duy tích cực có thể cải thiện đáng kể sức khỏe tổng thể của bạn.

the team needed to adopt a winning mindset to succeed in the competition.

Đội ngũ cần phải áp dụng tư duy chiến thắng để thành công trong cuộc thi.

it's important to cultivate a resilient mindset when facing challenges.

Điều quan trọng là phải nuôi dưỡng một tư duy kiên cường khi đối mặt với thử thách.

his fixed mindset prevented him from trying new things.

Tư duy cố định của anh ấy đã ngăn cản anh ấy thử những điều mới.

developing a proactive mindset can lead to greater success.

Phát triển tư duy chủ động có thể dẫn đến thành công lớn hơn.

the company encouraged employees to develop a customer-centric mindset.

Công ty khuyến khích nhân viên phát triển tư duy tập trung vào khách hàng.

a scarcity mindset can lead to fear and missed opportunities.

Tư duy khan hiếm có thể dẫn đến sợ hãi và bỏ lỡ cơ hội.

reframing your mindset can help you overcome negative thoughts.

Thay đổi cách suy nghĩ của bạn có thể giúp bạn vượt qua những suy nghĩ tiêu cực.

she approached the project with a can-do mindset.

Cô ấy tiếp cận dự án với một tư duy có thể làm được.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay