interpellating questions
các câu hỏi chất vấn
interpellating debate
cuộc tranh luận chất vấn
interpellating officials
các quan chức chất vấn
interpellating citizens
công dân chất vấn
interpellating authorities
các cơ quan chức năng chất vấn
interpellating policies
các chính sách chất vấn
interpellating leaders
các nhà lãnh đạo chất vấn
interpellating processes
các quy trình chất vấn
interpellating actions
các hành động chất vấn
interpellating issues
các vấn đề chất vấn
the teacher is interpellating the students about their homework.
giáo viên đang thẩm vấn học sinh về bài tập của họ.
interpellating the government is crucial for accountability.
việc thẩm vấn chính phủ là rất quan trọng để đảm bảo trách nhiệm giải trình.
during the meeting, she began interpellating her colleagues.
trong cuộc họp, cô ấy bắt đầu thẩm vấn các đồng nghiệp của mình.
interpellating the officials can lead to better policies.
việc thẩm vấn các quan chức có thể dẫn đến các chính sách tốt hơn.
the journalist was interpellating the politician on live tv.
nhà báo đang thẩm vấn chính trị gia trên truyền hình trực tiếp.
interpellating citizens about their needs is essential for progress.
việc thẩm vấn người dân về nhu cầu của họ là điều cần thiết cho sự tiến bộ.
he was interpellating the panelists during the discussion.
anh ấy đang thẩm vấn các thành viên hội đồng trong suốt cuộc thảo luận.
interpellating experts can provide valuable insights.
việc thẩm vấn các chuyên gia có thể cung cấp những hiểu biết có giá trị.
the committee is interpellating various stakeholders.
ủy ban đang thẩm vấn nhiều bên liên quan.
they are interpellating the community for feedback on the project.
họ đang thẩm vấn cộng đồng để thu thập phản hồi về dự án.
interpellating questions
các câu hỏi chất vấn
interpellating debate
cuộc tranh luận chất vấn
interpellating officials
các quan chức chất vấn
interpellating citizens
công dân chất vấn
interpellating authorities
các cơ quan chức năng chất vấn
interpellating policies
các chính sách chất vấn
interpellating leaders
các nhà lãnh đạo chất vấn
interpellating processes
các quy trình chất vấn
interpellating actions
các hành động chất vấn
interpellating issues
các vấn đề chất vấn
the teacher is interpellating the students about their homework.
giáo viên đang thẩm vấn học sinh về bài tập của họ.
interpellating the government is crucial for accountability.
việc thẩm vấn chính phủ là rất quan trọng để đảm bảo trách nhiệm giải trình.
during the meeting, she began interpellating her colleagues.
trong cuộc họp, cô ấy bắt đầu thẩm vấn các đồng nghiệp của mình.
interpellating the officials can lead to better policies.
việc thẩm vấn các quan chức có thể dẫn đến các chính sách tốt hơn.
the journalist was interpellating the politician on live tv.
nhà báo đang thẩm vấn chính trị gia trên truyền hình trực tiếp.
interpellating citizens about their needs is essential for progress.
việc thẩm vấn người dân về nhu cầu của họ là điều cần thiết cho sự tiến bộ.
he was interpellating the panelists during the discussion.
anh ấy đang thẩm vấn các thành viên hội đồng trong suốt cuộc thảo luận.
interpellating experts can provide valuable insights.
việc thẩm vấn các chuyên gia có thể cung cấp những hiểu biết có giá trị.
the committee is interpellating various stakeholders.
ủy ban đang thẩm vấn nhiều bên liên quan.
they are interpellating the community for feedback on the project.
họ đang thẩm vấn cộng đồng để thu thập phản hồi về dự án.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay