interpersonal

[Mỹ]/ˌɪntəˈpɜːsənl/
[Anh]/ˌɪntərˈpɜːrsənl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến mối quan hệ hoặc giao tiếp giữa mọi người, liên quan đến các mối quan hệ giữa cá nhân.

Cụm từ & Cách kết hợp

interpersonal relationships

mối quan hệ giữa người với người

interpersonal communication

giao tiếp giữa các cá nhân

interpersonal skills

kỹ năng giao tiếp

interpersonal relationship

mối quan hệ giữa người với người

interpersonal skill

kỹ năng giao tiếp

interpersonal relation

mối quan hệ giữa người với người

interpersonal interaction

tương tác giữa các cá nhân

interpersonal trust

niềm tin giữa người với người

Câu ví dụ

the psychology of interpersonal relationships.

tâm lý học về các mối quan hệ giữa các cá nhân.

such neuroses are externalized as interpersonal conflicts.

những rối loạn thần kinh như vậy được biểu hiện ra bên ngoài dưới dạng các cuộc xung đột giữa các cá nhân.

you will need good interpersonal skills.

bạn sẽ cần những kỹ năng giao tiếp tốt.

A more telling criticism is that he reduces ethics to interpersonal relationships.

Một lời chỉ trích thuyết phục hơn là anh ta hạ thấp đạo đức xuống mức các mối quan hệ giữa người với người.

They are with good attitude and wiliness to succeed in a fast environment.They are also with excellent interpersonal skills.

Họ có thái độ tốt và sự sẵn sàng thành công trong môi trường làm việc nhanh. Họ cũng có kỹ năng giao tiếp tuyệt vời.

Language provides a means for the expression or communication of thought and in particular, as serving two major functions, namely, interpersonal communication and intrapersonal communication.

Ngôn ngữ cung cấp một phương tiện để diễn đạt hoặc truyền đạt suy nghĩ và đặc biệt là, phục vụ hai chức năng chính, đó là giao tiếp giữa các cá nhân và giao tiếp nội tâm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay