interrelationship

[Mỹ]/ˌɪntərɪ'leʃnʃɪp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

mối quan hệ tương hỗ can thiệp.

Câu ví dụ

the interrelationship between the comprehension and production of early vocabulary.

mối tương quan giữa khả năng hiểu và sản xuất từ vựng sớm.

the interrelationship between gender, ethnicity, and class.

mối quan hệ giữa giới tính, dân tộc và tầng lớp.

The interrelationship between diet and health is well-documented.

Mối quan hệ giữa chế độ ăn uống và sức khỏe đã được ghi nhận rõ ràng.

There is a complex interrelationship between economic growth and environmental degradation.

Có một mối quan hệ phức tạp giữa tăng trưởng kinh tế và suy thoái môi trường.

The interrelationship between stress and physical health is undeniable.

Mối quan hệ giữa căng thẳng và sức khỏe thể chất là không thể phủ nhận.

The interrelationship between technology and society is constantly evolving.

Mối quan hệ giữa công nghệ và xã hội liên tục phát triển.

The interrelationship between education and income levels is evident in many studies.

Mối quan hệ giữa giáo dục và mức thu nhập là rõ ràng trong nhiều nghiên cứu.

Globalization has led to a greater interrelationship between countries.

Toàn cầu hóa đã dẫn đến mối quan hệ mật thiết hơn giữa các quốc gia.

The interrelationship between culture and language shapes our communication patterns.

Mối quan hệ giữa văn hóa và ngôn ngữ định hình các mô hình giao tiếp của chúng ta.

There is an interrelationship between mental health and overall well-being.

Có một mối quan hệ giữa sức khỏe tinh thần và sức khỏe tổng thể.

The interrelationship between poverty and crime rates is a complex issue.

Mối quan hệ giữa nghèo đói và tỷ lệ tội phạm là một vấn đề phức tạp.

The interrelationship between technology and job opportunities is a topic of ongoing debate.

Mối quan hệ giữa công nghệ và cơ hội việc làm là một chủ đề tranh luận liên tục.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay