invars

[Mỹ]/ˈɪnvɑːz/
[Anh]/ˈɪnvɑrz/

Dịch

n. một loại thép không mở rộng với sự thay đổi nhiệt độ; một họ, đặc biệt có nguồn gốc từ Thụy Điển

Cụm từ & Cách kết hợp

invars list

danh sách invars

invars type

kiểu invars

invars value

giá trị invars

invars usage

sử dụng invars

invars definition

định nghĩa invars

invars scope

phạm vi invars

invars example

ví dụ invars

invars error

lỗi invars

invars check

kiểm tra invars

invars update

cập nhật invars

Câu ví dụ

invars are essential for data integrity.

các invar rất quan trọng đối với tính toàn vẹn dữ liệu.

the system uses invars to maintain consistency.

hệ thống sử dụng invar để duy trì tính nhất quán.

developers often rely on invars in their applications.

các nhà phát triển thường dựa vào invar trong các ứng dụng của họ.

invars help prevent unexpected behavior in code.

invar giúp ngăn chặn hành vi không mong muốn trong mã.

understanding invars is crucial for software development.

hiểu invar là rất quan trọng đối với sự phát triển phần mềm.

invars can simplify complex programming tasks.

invar có thể đơn giản hóa các tác vụ lập trình phức tạp.

many programming languages support invars.

nhiều ngôn ngữ lập trình hỗ trợ invar.

invars play a key role in database management.

invar đóng vai trò quan trọng trong quản lý cơ sở dữ liệu.

using invars can enhance performance in applications.

sử dụng invar có thể nâng cao hiệu suất trong các ứng dụng.

invars are often used in configuration settings.

invar thường được sử dụng trong cài đặt cấu hình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay