ioniser

[Mỹ]/ˈaɪənaɪzə(r)/
[Anh]/ˈaɪənaɪzər/

Dịch

n. Một thiết bị tạo ion, thường được sử dụng để làm nhiễm điện các hạt trong không khí nhằm mục đích làm sạch hoặc các mục đích khác.
Các dạng của từ
số nhiềuionisers

Cụm từ & Cách kết hợp

air ioniser

thiết bị tạo ion không khí

ioniser machine

máy tạo ion

portable ioniser

thiết bị tạo ion di động

negative ioniser

máy tạo ion âm

ioniser technology

công nghệ tạo ion

ioniser filter

lọc tạo ion

home ioniser

thiết bị tạo ion gia đình

ioniser unit

đơn vị tạo ion

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay