isomerized

[Mỹ]/[ˈaɪsəməraɪzd]/
[Anh]/[ˈaɪsəməraɪzd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Thay đổi thành một đồng phân.
v. (dạng quá khứ của isomerize) Thay đổi thành một đồng phân.
adj. Đã được thay đổi thành một đồng phân.

Cụm từ & Cách kết hợp

isomerized product

sản phẩm isomer hóa

being isomerized

đang được isomer hóa

isomerized sugars

đường đã isomer hóa

fully isomerized

đã isomer hóa hoàn toàn

isomerized fatty acids

axit béo đã isomer hóa

had isomerized

đã isomer hóa

isomerized form

dạng isomer hóa

now isomerized

hiện đã isomer hóa

isomerized state

trạng thái isomer hóa

Câu ví dụ

the fat was partially isomerized during the hydrogenation process.

Chất béo đã được isomer hóa một phần trong quá trình hydro hóa.

we analyzed the sample to determine if it contained isomerized sugars.

Chúng tôi đã phân tích mẫu để xác định xem nó có chứa đường đã được isomer hóa hay không.

the reaction resulted in the formation of several isomerized compounds.

Phản ứng đã dẫn đến sự hình thành của nhiều hợp chất đã được isomer hóa.

the food industry uses isomerized corn syrup as a sweetener.

Ngành công nghiệp thực phẩm sử dụng syrup ngô đã được isomer hóa làm chất tạo ngọt.

the researchers studied the kinetics of the isomerization reaction.

Các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu động học của phản ứng isomer hóa.

the product is made from isomerized vegetable oils.

Sản phẩm được làm từ dầu thực vật đã được isomer hóa.

the process involves carefully isomerized unsaturated fatty acids.

Quy trình này liên quan đến các axit béo không bão hòa đã được isomer hóa cẩn thận.

the lab confirmed the presence of isomerized hydrocarbons in the sample.

Phòng thí nghiệm đã xác nhận sự hiện diện của các hydrocarbon đã được isomer hóa trong mẫu.

the catalyst promotes the isomerization of alkenes to internal olefins.

Chất xúc tác thúc đẩy quá trình isomer hóa của các anken thành olefin nội.

the team investigated the effect of temperature on the isomerized product yield.

Đội ngũ đã điều tra ảnh hưởng của nhiệt độ đến sản lượng sản phẩm đã được isomer hóa.

the polymer contained a significant amount of isomerized monomers.

Chất polymer chứa một lượng đáng kể các monomer đã được isomer hóa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay