isoscele

[Mỹ]/aɪˈsɒsɪliː/
[Anh]/aɪˈsɑːsɪliː/

Dịch

adj. liên quan đến hoặc chỉ một tam giác có hai cạnh bằng nhau
Các dạng của từ
số nhiềuisosceles

Cụm từ & Cách kết hợp

isosceles triangle

tam giác cân

isosceles trapezoid

thang cân

perfectly isosceles

hoàn toàn cân

isosceles shape

hình cân

isosceles figure

hình cân

isosceles right triangle

tam giác vuông cân

acute isosceles

tam giác nhọn cân

isosceles polygon

đa giác cân

obtuse isosceles

tam giác tù cân

having isosceles

có tính cân

Câu ví dụ

an isosceles triangle has two sides of equal length.

Tam giác cân có hai cạnh bằng nhau.

the architect designed an isosceles trapezoid for the building's foundation.

Kỹ sư thiết kế một hình thang cân cho nền của công trình.

isosceles triangles appear frequently in geometric proofs.

Tam giác cân thường xuất hiện trong các chứng minh hình học.

the mountain's peak formed an isosceles triangle against the sky.

Đỉnh núi tạo thành một tam giác cân so với bầu trời.

students learned to calculate the area of an isosceles triangle.

Học sinh học cách tính diện tích của tam giác cân.

the flag featured an isosceles triangle as its central emblem.

Chiếc cờ có một tam giác cân làm biểu tượng trung tâm.

ancient greek temples often incorporated isosceles triangular pediments.

Đền cổ Hy Lạp thường có phần mái tam giác cân.

the crystal formed a perfect isosceles shape under magnification.

Khi phóng đại, tinh thể tạo thành một hình cân hoàn hảo.

isosceles triangles have two equal base angles.

Tam giác cân có hai góc đáy bằng nhau.

the pyramid's sides were designed as isosceles triangles.

Các cạnh của kim tự tháp được thiết kế theo dạng tam giác cân.

in optics, isosceles prisms bend light efficiently.

Trong quang học, lăng kính cân khúc xạ ánh sáng hiệu quả.

the logo's design included an isosceles triangle pointing upward.

Thiết kế logo bao gồm một tam giác cân hướng lên trên.

isosceles right triangles are commonly used in trigonometry.

Tam giác vuông cân thường được sử dụng trong lượng giác.

the bridge's support structure used isosceles triangular trusses.

Cấu trúc đỡ của cây cầu sử dụng khung tam giác cân.

an isosceles parallelogram is actually a rectangle.

Hình bình hành cân thực ra là một hình chữ nhật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay