itemizing

[Mỹ]/ˈaɪtəmʌɪzɪŋ/
[Anh]/ˈaɪtəmˌaɪzɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. dạng hiện tại phân từ của itemize

Cụm từ & Cách kết hợp

itemizing expenses

liệt kê chi phí

itemizing costs

liệt kê chi phí

itemizing details

liệt kê chi tiết

itemizing receipts

liệt kê biên lai

itemizing purchases

liệt kê các khoản mua hàng

itemizing tasks

liệt kê các nhiệm vụ

itemizing data

liệt kê dữ liệu

itemizing income

liệt kê thu nhập

itemizing assets

liệt kê tài sản

itemizing benefits

liệt kê các lợi ích

Câu ví dụ

itemizing expenses can help you manage your budget better.

Việc liệt kê các khoản chi tiêu có thể giúp bạn quản lý ngân sách tốt hơn.

she spent the afternoon itemizing her collection of stamps.

Cô ấy đã dành cả buổi chiều liệt kê bộ sưu tập tem của mình.

itemizing tasks can improve productivity in the workplace.

Việc liệt kê các nhiệm vụ có thể cải thiện năng suất tại nơi làm việc.

he is itemizing the ingredients needed for the recipe.

Anh ấy đang liệt kê các nguyên liệu cần thiết cho công thức.

itemizing your goals can make them more achievable.

Việc liệt kê các mục tiêu của bạn có thể giúp chúng dễ đạt được hơn.

we are itemizing the features of the new software.

Chúng tôi đang liệt kê các tính năng của phần mềm mới.

itemizing your debts can help you prioritize payments.

Việc liệt kê các khoản nợ của bạn có thể giúp bạn ưu tiên thanh toán.

he is itemizing the benefits of the new policy.

Anh ấy đang liệt kê những lợi ích của chính sách mới.

itemizing your thoughts can clarify your decision-making process.

Việc liệt kê những suy nghĩ của bạn có thể làm rõ quá trình ra quyết định của bạn.

she enjoys itemizing her travel itinerary for better organization.

Cô ấy thích liệt kê hành trình du lịch của mình để tổ chức tốt hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay