| số nhiều | jamaats |
jamaat prayer
lễ cầu nguyện tập thể
friday jamaat
lễ cầu nguyện tập thể thứ sáu
jamaat congregation
đám đông cầu nguyện tập thể
jamaat time
thời gian cầu nguyện tập thể
jamaat gathering
cuộc tụ họp cầu nguyện tập thể
after jamaat
sau khi cầu nguyện tập thể
before jamaat
trước khi cầu nguyện tập thể
during jamaat
trong khi cầu nguyện tập thể
jamaat members
các thành viên cầu nguyện tập thể
jamaat mosque
thánh đường cầu nguyện tập thể
local jamaat organized a charity event for the needy in our neighborhood.
Địa phương jamaat đã tổ chức một sự kiện từ thiện cho những người nghèo trong khu vực của chúng ta.
jamaat members gathered at the mosque for friday prayers this week.
Các thành viên jamaat đã tập trung tại nhà thờ Hồi giáo để cầu nguyện vào thứ Sáu tuần này.
the jamaat leadership announced new guidelines for community engagement.
Lãnh đạo jamaat đã công bố các hướng dẫn mới cho việc tham gia cộng đồng.
she decided to join the jamaat after attending several discussion sessions.
Cô ấy đã quyết định tham gia jamaat sau khi tham dự một số buổi thảo luận.
the jamaat conference brought together representatives from different regions.
Hội nghị jamaat đã tập trung các đại diện từ các khu vực khác nhau.
strong jamaat unity was evident during the festival celebrations.
Sự đoàn kết mạnh mẽ của jamaat được thể hiện rõ trong các lễ hội.
our jamaat has been serving the community for over fifty years.
Jamaat của chúng ta đã phục vụ cộng đồng hơn năm mươi năm nay.
the jamaat activities include educational programs and social services.
Các hoạt động của jamaat bao gồm các chương trình giáo dục và dịch vụ xã hội.
a new youth wing was established within the jamaat structure.
Một cánh tay thanh niên mới đã được thành lập trong cấu trúc của jamaat.
the jamaat prayer congregation grew significantly this year.
Đám đông cầu nguyện của jamaat đã tăng đáng kể trong năm nay.
jamaat members promised to support each other during difficult times.
Các thành viên jamaat đã hứa sẽ hỗ trợ lẫn nhau trong những thời điểm khó khăn.
regional jamaat leaders organized a large gathering for the holy occasion.
Các lãnh đạo jamaat khu vực đã tổ chức một cuộc tập trung lớn cho dịp thiêng liêng.
jamaat prayer
lễ cầu nguyện tập thể
friday jamaat
lễ cầu nguyện tập thể thứ sáu
jamaat congregation
đám đông cầu nguyện tập thể
jamaat time
thời gian cầu nguyện tập thể
jamaat gathering
cuộc tụ họp cầu nguyện tập thể
after jamaat
sau khi cầu nguyện tập thể
before jamaat
trước khi cầu nguyện tập thể
during jamaat
trong khi cầu nguyện tập thể
jamaat members
các thành viên cầu nguyện tập thể
jamaat mosque
thánh đường cầu nguyện tập thể
local jamaat organized a charity event for the needy in our neighborhood.
Địa phương jamaat đã tổ chức một sự kiện từ thiện cho những người nghèo trong khu vực của chúng ta.
jamaat members gathered at the mosque for friday prayers this week.
Các thành viên jamaat đã tập trung tại nhà thờ Hồi giáo để cầu nguyện vào thứ Sáu tuần này.
the jamaat leadership announced new guidelines for community engagement.
Lãnh đạo jamaat đã công bố các hướng dẫn mới cho việc tham gia cộng đồng.
she decided to join the jamaat after attending several discussion sessions.
Cô ấy đã quyết định tham gia jamaat sau khi tham dự một số buổi thảo luận.
the jamaat conference brought together representatives from different regions.
Hội nghị jamaat đã tập trung các đại diện từ các khu vực khác nhau.
strong jamaat unity was evident during the festival celebrations.
Sự đoàn kết mạnh mẽ của jamaat được thể hiện rõ trong các lễ hội.
our jamaat has been serving the community for over fifty years.
Jamaat của chúng ta đã phục vụ cộng đồng hơn năm mươi năm nay.
the jamaat activities include educational programs and social services.
Các hoạt động của jamaat bao gồm các chương trình giáo dục và dịch vụ xã hội.
a new youth wing was established within the jamaat structure.
Một cánh tay thanh niên mới đã được thành lập trong cấu trúc của jamaat.
the jamaat prayer congregation grew significantly this year.
Đám đông cầu nguyện của jamaat đã tăng đáng kể trong năm nay.
jamaat members promised to support each other during difficult times.
Các thành viên jamaat đã hứa sẽ hỗ trợ lẫn nhau trong những thời điểm khó khăn.
regional jamaat leaders organized a large gathering for the holy occasion.
Các lãnh đạo jamaat khu vực đã tổ chức một cuộc tập trung lớn cho dịp thiêng liêng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay