jamaats gather
Vietnamese_translation
jamaats assemble
Vietnamese_translation
the jamaats
Vietnamese_translation
local jamaats
Vietnamese_translation
praying jamaats
Vietnamese_translation
jamaats met
Vietnamese_translation
jamaats united
Vietnamese_translation
jamaats celebrate
Vietnamese_translation
muslim jamaats
Vietnamese_translation
jamaats worship
Vietnamese_translation
the prayer jamaats gathered at the mosque for the friday congregation.
Các nhóm jamaats cầu nguyện đã tập trung tại nhà thờ vào ngày thứ Sáu.
local jamaats coordinate their activities during the holy month of ramadan.
Các nhóm jamaats địa phương phối hợp các hoạt động của họ trong tháng thiêng Ramadan.
different jamaats from surrounding neighborhoods joined together for the religious festival.
Các nhóm jamaats khác nhau từ các khu vực lân cận đã cùng nhau tham gia vào lễ hội tôn giáo.
several jamaats organized charity drives to help those in need within their communities.
Một số nhóm jamaats tổ chức các chiến dịch từ thiện để giúp đỡ những người cần hỗ trợ trong cộng đồng của họ.
the mosque accommodates multiple jamaats during peak prayer times.
Ngôi nhà thờ có thể chứa nhiều nhóm jamaats vào thời điểm cầu nguyện cao điểm.
religious jamaats play an important role in maintaining community bonds among members.
Các nhóm jamaats tôn giáo đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì mối liên kết cộng đồng giữa các thành viên.
various jamaats in the region shared resources to build a new center for worship.
Các nhóm jamaats khác nhau trong khu vực chia sẻ nguồn lực để xây dựng một trung tâm mới cho việc thờ phụng.
the council brought together jamaats from across the city to discuss common concerns.
Hội đồng đã tập hợp các nhóm jamaats từ khắp thành phố để thảo luận về các vấn đề chung.
young professionals formed new jamaats to study islamic teachings on weekends.
Các chuyên gia trẻ đã thành lập các nhóm jamaats mới để nghiên cứu các giáo lý Hồi giáo vào cuối tuần.
multiple jamaats participated in the interfaith dialogue event held at the community center.
Nhiều nhóm jamaats tham gia vào sự kiện đối thoại liên tôn được tổ chức tại trung tâm cộng đồng.
sister jamaats from different countries exchanged visits to strengthen cultural ties.
Các nhóm jamaats chị em từ các nước khác nhau đã trao đổi thăm viếng để củng cố các mối quan hệ văn hóa.
the unity among various jamaats was evident during the collective prayer service.
Sự đoàn kết giữa các nhóm jamaats khác nhau là rõ ràng trong buổi cầu nguyện tập thể.
jamaats gather
Vietnamese_translation
jamaats assemble
Vietnamese_translation
the jamaats
Vietnamese_translation
local jamaats
Vietnamese_translation
praying jamaats
Vietnamese_translation
jamaats met
Vietnamese_translation
jamaats united
Vietnamese_translation
jamaats celebrate
Vietnamese_translation
muslim jamaats
Vietnamese_translation
jamaats worship
Vietnamese_translation
the prayer jamaats gathered at the mosque for the friday congregation.
Các nhóm jamaats cầu nguyện đã tập trung tại nhà thờ vào ngày thứ Sáu.
local jamaats coordinate their activities during the holy month of ramadan.
Các nhóm jamaats địa phương phối hợp các hoạt động của họ trong tháng thiêng Ramadan.
different jamaats from surrounding neighborhoods joined together for the religious festival.
Các nhóm jamaats khác nhau từ các khu vực lân cận đã cùng nhau tham gia vào lễ hội tôn giáo.
several jamaats organized charity drives to help those in need within their communities.
Một số nhóm jamaats tổ chức các chiến dịch từ thiện để giúp đỡ những người cần hỗ trợ trong cộng đồng của họ.
the mosque accommodates multiple jamaats during peak prayer times.
Ngôi nhà thờ có thể chứa nhiều nhóm jamaats vào thời điểm cầu nguyện cao điểm.
religious jamaats play an important role in maintaining community bonds among members.
Các nhóm jamaats tôn giáo đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì mối liên kết cộng đồng giữa các thành viên.
various jamaats in the region shared resources to build a new center for worship.
Các nhóm jamaats khác nhau trong khu vực chia sẻ nguồn lực để xây dựng một trung tâm mới cho việc thờ phụng.
the council brought together jamaats from across the city to discuss common concerns.
Hội đồng đã tập hợp các nhóm jamaats từ khắp thành phố để thảo luận về các vấn đề chung.
young professionals formed new jamaats to study islamic teachings on weekends.
Các chuyên gia trẻ đã thành lập các nhóm jamaats mới để nghiên cứu các giáo lý Hồi giáo vào cuối tuần.
multiple jamaats participated in the interfaith dialogue event held at the community center.
Nhiều nhóm jamaats tham gia vào sự kiện đối thoại liên tôn được tổ chức tại trung tâm cộng đồng.
sister jamaats from different countries exchanged visits to strengthen cultural ties.
Các nhóm jamaats chị em từ các nước khác nhau đã trao đổi thăm viếng để củng cố các mối quan hệ văn hóa.
the unity among various jamaats was evident during the collective prayer service.
Sự đoàn kết giữa các nhóm jamaats khác nhau là rõ ràng trong buổi cầu nguyện tập thể.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay